Cách dùng "我知道公司一定会生气的 所以我已经辞职了" (wǒ zhī dào gōng sī yí dìng huì shēng qì de suǒ yǐ wǒ yǐ jīng cí zhí le) trong hội thoại tiếng Trung
我知道公司一定会生气的 所以我已经辞职了
Tôi biết công ty chắc chắn sẽ tức giận. Nên tôi đã nghỉ việc rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:30
wèi shén me yào shuō shì gōng sī de cuò nǐ yǐ wéi nǐ shì shuí ya
为什么要说是公司的错 你以为你是谁呀
“Sao lại nói là lỗi của công ty? Anh tưởng anh là ai?”
LINE 0204:35
PLAYING SCENEwǒ zhī dào gōng sī yí dìng huì shēng qì de suǒ yǐ wǒ yǐ jīng cí zhí le
我知道公司一定会生气的 所以我已经辞职了
“Tôi biết công ty chắc chắn sẽ tức giận. Nên tôi đã nghỉ việc rồi.”
LINE 0304:39
nǐ你
cí辞
zhí职
jiù就
wán完
shì事
le了
ma吗
“Anh nghỉ việc là xong chuyện à?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
xiǎo běn mǎi mài a láo lù mìng mā wǒ lái baBuôn bán nhỏ lẻ, số phận vất vả thôi. Mẹ, để con làm.