Cách dùng "赵玫可不是那样的身材" (zhào méi kě bú shì nà yàng de shēn cái) trong hội thoại tiếng Trung

zhàoméishìyàngdeshēncái

Triệu Mân đâu có thân hình như thế.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:36
nǐ de yì si shì nǐ duì nǐ de lǎo pó méi xìng qù

你的意思是 你对你的老婆没兴趣

Ý anh là... anh không hứng thú với vợ mình?

LINE 0228:40
PLAYING SCENE
zhào
méi
shì
yàng
de
shēn
cái

Triệu Mân đâu có thân hình như thế.

LINE 0328:43
suī
rán
gēn
shì

Mặc dù tôi và cô ấy là vợ chồng,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp28:40
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 126 clips (Page 3 of 7)
你这不是逼着我们 也给团队涨工资吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?
是能让他们脱颖而出的项目
HSK 7
0:03s
shì néng ràng tā men tuō yǐng ér chū de xiàng mùlà dự án giúp họ nổi bật,
而不是几杯酒 一顿饭
HSK 4
0:03s
ér bú shì jǐ bēi jiǔ yī dùn fànChứ không phải vài chén rượu, một bữa cơm.
我突然想起来 你 我 肖扬
HSK 3
0:03s
wǒ tū rán xiǎng qǐ lái nǐ wǒ xiào yángTôi chợt nhớ ra Cậu, tôi, Tiêu Dương
生孩子你不后悔对吧
HSK 4
0:03s
shēng hái zi nǐ bù hòu huǐ duì baSinh con, cậu không hối hận đúng không?
不能把怨气撒在别人身上 对吧
HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?
可能是最近神经太紧绷了
HSK 6
0:03s
kě néng shì zuì jìn shén jīng tài jǐn bēng leCó lẽ dạo này thần kinh căng thẳng quá
你没资格教训我
HSK 6
0:03s
nǐ méi zī gé jiào xùn wǒAnh không có tư cách dạy dỗ tôi
你先管好你老婆吧
HSK 5
0:03s
nǐ xiān guǎn hǎo nǐ lǎo pó baAnh hãy lo cho vợ anh trước đi
你臊眉耷眼的给谁看哪
HSK 5
0:03s
nǐ sāo méi dā yǎn de gěi shuí kàn nǎMặt mày ủ rũ thế cho ai xem đây?
那是我老婆 用不着别人在这儿指手画脚
HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây
随大流裁员最划算了 它这么做
HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này
又可以让我们这些留下的人 惶恐不安
HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng
还不用担心被挨骂 可不是嘛
HSK 7
0:03s
hái bù yòng dān xīn bèi ái mà kě bú shì malại không lo bị chửi Đúng vậy đấy
你怎么了 脸色怎么这么难看
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me le liǎn sè zěn me zhè me nán kànCậu sao thế? Sao mặt mày khó coi vậy?
你不能总是分床啊
HSK 3
0:03s
nǐ bù néng zǒng shì fēn chuáng aCon không thể cứ chia giường mãi
赶紧的啊 赶紧起来吃饭了啊
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn de a gǎn jǐn qǐ lái chī fàn le aNhanh lên nào Dậy ăn cơm đi
你有阵子没去看你爸妈了吧
HSK 1
0:03s
nǐ yǒu zhèn zi méi qù kàn nǐ bà mā le baCó lâu rồi con chưa về thăm bố mẹ đúng không?
看你爸妈忙得 连说句话的工夫都没有
HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.
他们一直都是那个样子的 习惯了
HSK 4
0:03s
tā men yì zhí dōu shì nà ge yàng zi de xí guàn leHọ luôn như vậy mà. Quen rồi.