Cách dùng "注意你的语气 跟谁说话呢" (zhù yì nǐ de yǔ qì gēn shuí shuō huà ne) trong hội thoại tiếng Trung
注意你的语气 跟谁说话呢
Chú ý thái độ của con. Đang nói chuyện với ai thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:42
xíng nà nín hǎo hǎo xiǎng shòu fú qì wǒ qù shàng bān le nǐ zǎo fàn bù chī le
行 那您好好享受福气 我去上班了 你早饭不吃了
“Được, vậy mẹ cứ tận hưởng phúc phần. Con đi làm đây. Con không ăn sáng nữa à?”
LINE 0218:47
PLAYING SCENEzhù yì nǐ de yǔ qì gēn shuí shuō huà ne
注意你的语气 跟谁说话呢
“Chú ý thái độ của con. Đang nói chuyện với ai thế?”
LINE 0318:49
zhè这
xiǎo小
zi子
“Thằng nhóc này.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 126 clips (Page 3 of 7)
HSK 6
0:03s
nǐ zhè bú shì bī zhe wǒ men yě gěi tuán duì zhǎng gōng zī maanh đây không phải ép chúng tôi cũng tăng lương cho đội ngũ sao?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
bù néng bǎ yuàn qì sā zài bié rén shēn shàng duì baKhông thể trút bực tức lên người khác Đúng không?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì wǒ lǎo pó yòng bù zhe bié rén zài zhè ér zhǐ shǒu huà jiǎoCô ấy là vợ tôi Không cần người khác chõ mũi vào đây

HSK 7
0:03s
suí dà liú cái yuán zuì huá suàn le tā zhè me zuòCắt giảm theo số đông là lợi nhất Làm thế này

HSK 4
0:03s
yòu kě yǐ ràng wǒ men zhè xiē liú xià de rén huáng kǒng bù ānlại khiến những người ở lại như chúng ta hoang mang lo lắng

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
kàn nǐ bà mā máng dé lián shuō jù huà de gōng fu dōu méi yǒuThấy bố mẹ con bận rộn. Đến nói một câu cũng không có thời gian.

HSK 4
0:03s