Cách dùng "还是来给我们惹祸的" (hái shì lái gěi wǒ men rě huò de) trong hội thoại tiếng Trung
还是来给我们惹祸的
hay là đến gây họa cho chúng tôi?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:49
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé de
现在满上海都在抓抗日分子 你是来看望太爷的
“Bây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,”
LINE 0217:53
PLAYING SCENEhái还
shì是
lái来
gěi给
wǒ我
men们
rě惹
huò祸
de的
“hay là đến gây họa cho chúng tôi?”
LINE 0317:55
nǐ yào shā tā wǒ bù lán zhe dàn shì nǐ bié bǎ wǒ men chě jìn qù wàn fú
你要杀他 我不拦着 但是你别把我们扯进去 万福
“Anh muốn giết ông ta, tôi không cản. Nhưng anh đừng lôi chúng tôi vào. Vạn Phúc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yīng gāi lí tài yé yuǎn yuǎn de bú yào tuō lěi wǒ menthì nên tránh xa thái gia ra, đừng làm liên lụy chúng tôi.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì shén me huà ya bù hǎo zhè me shuō huà deCậu nói gì vậy? Không nên nói như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì yaVạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé deBây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,

HSK 3
0:03s
zài tā de fàn lǐ fàng diǎn dōng xī hěn jiǎn dānBỏ chút gì đó vào cơm của ông ta rất đơn giản.

HSK 6
0:03s
jiù zhè yī jiàn shì gàn chéng le nǐ jiù shì chú jiān yīng xióngChỉ một việc này thôi, làm thành công cậu chính là anh hùng trừ gian,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēinửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu wǒ de liáng xīn wǒ xiàn zài míng què dì gēn nǐ shuōtôi có lương tâm của tôi. Bây giờ tôi nói rõ với anh.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
mén yě duō lù yě duō de jìn lái gè rén hěn róng yì anhiều cửa, nhiều lối, người ngoài vào rất dễ dàng.

HSK 6
0:03s