Cách dùng "你哭一个 哭" (nǐ kū yí gè kū) trong hội thoại tiếng Trung

Anh khóc một cái xem nào. Khóc đi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:51
xiào

Cười đi.

LINE 0206:55
PLAYING SCENE
nǐ kū yí gè kū

你哭一个 哭

Anh khóc một cái xem nào. Khóc đi.

LINE 0307:15
nǐ bié kàn a zhè dōng xī shāng yǎn jīng

你别看啊 这东西伤眼睛

Anh đừng nhìn nữa, thứ này hại mắt lắm.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp06:55
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 5 of 9)
我没工夫跟你扯东扯西的
HSK 7
0:03s
wǒ méi gōng fu gēn nǐ chě dōng chě xī detôi không có thời gian nói nhảm với cậu đâu.
你们倒好啊 死的死 跑的跑
HSK 4
0:03s
nǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎoCác người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.
我好不容易混进了田家 我过两天舒服日子
HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì hùn jìn le tián jiā wǒ guò liǎng tiān shū fú rì ziTôi khó khăn lắm mới trà trộn được vào nhà họ Điền, sống được vài ngày thoải mái.
你不知道又从哪儿冒出来 阴魂不散
HSK 6
0:03s
nǐ bù zhī dào yòu cóng nǎ ér mào chū lái yīn hún bù sànÔng không biết lại từ đâu chui ra, âm hồn không tan,
我上辈子欠你还是这辈子欠你的
HSK 5
0:03s
wǒ shàng bèi zi qiàn nǐ hái shì zhè bèi zi qiàn nǐ deTôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?
你就从这个门给我滚出去
HSK 5
0:03s
nǐ jiù cóng zhè ge mén gěi wǒ gǔn chū qùthì cút khỏi cái cửa này cho tôi.
把自己的脸打烂了
HSK 3
0:03s
bǎ zì jǐ de liǎn dǎ làn letự bắn nát mặt mình.
他从小跟我一起长大的
HSK 2
0:03s
tā cóng xiǎo gēn wǒ yì qǐ zhǎng dà deAnh ấy lớn lên cùng tôi từ nhỏ.
我应该把他接回家 对吗
HSK 3
0:03s
wǒ yīng gāi bǎ tā jiē huí jiā duì maTôi nên đón anh ấy về nhà, đúng không?
七哥不能白死
HSK 5
0:03s
qī gē bù néng bái sǐAnh Bảy không thể chết vô ích được.
我要自己变 自己找
HSK 3
0:03s
wǒ yào zì jǐ biàn zì jǐ zhǎoTôi phải tự mình thay đổi, tự mình tìm kiếm.
我陪你坐一会儿
HSK 4
0:03s
wǒ péi nǐ zuò yī huì erTôi ngồi với cậu một lúc.
怎么了 我想跟你聊聊
HSK 2
0:03s
zěn me le wǒ xiǎng gēn nǐ liáo liáoSao vậy? Tôi muốn nói chuyện với cậu.
我就去跟姓田的请辞
HSK 6
0:03s
wǒ jiù qù gēn xìng tián de qǐng cítôi sẽ đến từ chức với gã họ Điền.
出什么事了吗 我到这儿来干活
HSK 2
0:03s
chū shén me shì le ma wǒ dào zhè ér lái gàn huóCó chuyện gì xảy ra sao? Anh đến đây làm việc,
但是现在田府待不住了
HSK 4
0:03s
dàn shì xiàn zài tián fǔ dài bú zhù leNhưng bây giờ không ở lại Điền phủ được nữa rồi.
这儿现在就是个是非窝 你听我的没错
HSK 7
0:03s
zhè ér xiàn zài jiù shì gè shì fēi wō nǐ tīng wǒ de méi cuòChỗ này bây giờ chính là ổ thị phi. Em nghe lời anh không sai đâu.
拉拉扯扯的时候我就觉得不对劲
HSK 2
0:03s
lā lā chě chě de shí hòu wǒ jiù jué de bú duì jìnlôi lôi kéo kéo là em đã thấy không ổn rồi.
你跟我走就行 万福 你跟我说实话
HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù xíng wàn fú nǐ gēn wǒ shuō shí huàem đi theo anh là được. Vạn Phúc, anh nói thật cho em đi.
他是来干吗的 他是什么人
HSK 1
0:03s
tā shì lái gàn má de tā shì shén me rénÔng ta đến để làm gì? Ông ta là người thế nào?