Cách dùng "你慢点 我还要加炭呢" (nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
你慢点 我还要加炭呢
Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:47
màn diǎn màn diǎn kuài diǎn
慢点 慢点 快点
“Chậm lại, chậm lại. Nhanh lên.”
LINE 0240:51
PLAYING SCENEnǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne
你慢点 我还要加炭呢
“Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.”
LINE 0340:54
zuò坐
nǐ你
zhè这
chē车
zhēn真
fèi费
gē胳
bó膊
“Ngồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà shì yuè míng de pì hǎo dǎi yě shì gè chòu chòu wǒ yí gè dà huó rénCái rắm của Nguyệt Minh ít ra còn có mùi thum thủm. Còn anh, một người sống sờ sờ,

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ tì wǒ men lǚ zhǎng jué de bù zhíTôi thấy không đáng thay cho Lữ đoàn trưởng của chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
yuàn yì jiē shōu yí gè shòu le qiāng shāng de bìng rén nechịu nhận một bệnh nhân bị thương do súng chứ.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng wǒ wèi shén me huì zhè me wǎn huí láiTại sao tối nay tôi lại về muộn như vậy.

HSK 6
0:03s
wǒ kàn tián xiān shēng shí zài shì tài nán shòu leTôi thấy cậu Điền thực sự quá đau lòng

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
shì yīn wèi zuó tiān wǒ xiǎng cí zhí wǒ xiǎng zǒuLà vì hôm qua tôi muốn từ chức, tôi muốn đi.

HSK 4
0:03s
yīn wèi zhè xiē tiān nǐ men lián èr lóu dōu bù ràng wǒ shàngBởi vì mấy ngày nay, ngay cả lầu hai các người cũng không cho tôi lên.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn fū rén zài xiǎo hēi wū lǐ dí dí gū gū gàn shén me wǒ yě bù zhī dàoNgài và phu nhân ở trong phòng tối thì thầm to nhỏ làm gì tôi cũng không biết.

HSK 5
0:03s
nǐ fǎn ér gēn rì běn rén zǒu dé yuè lái yuè jìn hái gēn tā men zuò shēng yìNgài ngược lại còn ngày càng thân thiết với người Nhật, còn làm ăn với họ.

HSK 2
0:03s
dàn xiàn zài lái gēn nín shuō huà de zhè ge rén tā bú shì chú zinhưng người đang nói chuyện với ông lúc này, anh ta không phải là đầu bếp.