Cách dùng "你慢点 我还要加炭呢" (nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
你慢点 我还要加炭呢
Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:47
màn diǎn màn diǎn kuài diǎn
慢点 慢点 快点
“Chậm lại, chậm lại. Nhanh lên.”
LINE 0240:51
PLAYING SCENEnǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne
你慢点 我还要加炭呢
“Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.”
LINE 0340:54
zuò坐
nǐ你
zhè这
chē车
zhēn真
fèi费
gē胳
bó膊
“Ngồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 5 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ men dào hǎo a sǐ de sǐ pǎo de pǎoCác người thì hay rồi, người chết thì chết, người chạy thì chạy.

HSK 6
0:03s
wǒ hǎo bù róng yì hùn jìn le tián jiā wǒ guò liǎng tiān shū fú rì ziTôi khó khăn lắm mới trà trộn được vào nhà họ Điền, sống được vài ngày thoải mái.

HSK 6
0:03s
nǐ bù zhī dào yòu cóng nǎ ér mào chū lái yīn hún bù sànÔng không biết lại từ đâu chui ra, âm hồn không tan,

HSK 5
0:03s
wǒ shàng bèi zi qiàn nǐ hái shì zhè bèi zi qiàn nǐ deTôi nợ ông từ kiếp trước hay kiếp này?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
chū shén me shì le ma wǒ dào zhè ér lái gàn huóCó chuyện gì xảy ra sao? Anh đến đây làm việc,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè ér xiàn zài jiù shì gè shì fēi wō nǐ tīng wǒ de méi cuòChỗ này bây giờ chính là ổ thị phi. Em nghe lời anh không sai đâu.

HSK 2
0:03s
lā lā chě chě de shí hòu wǒ jiù jué de bú duì jìnlôi lôi kéo kéo là em đã thấy không ổn rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ gēn wǒ zǒu jiù xíng wàn fú nǐ gēn wǒ shuō shí huàem đi theo anh là được. Vạn Phúc, anh nói thật cho em đi.