Cách dùng "你慢点 我还要加炭呢" (nǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne) trong hội thoại tiếng Trung
你慢点 我还要加炭呢
Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:47
màn diǎn màn diǎn kuài diǎn
慢点 慢点 快点
“Chậm lại, chậm lại. Nhanh lên.”
LINE 0240:51
PLAYING SCENEnǐ màn diǎn wǒ hái yào jiā tàn ne
你慢点 我还要加炭呢
“Anh chậm lại đi, tôi còn phải thêm than nữa.”
LINE 0340:54
zuò坐
nǐ你
zhè这
chē车
zhēn真
fèi费
gē胳
bó膊
“Ngồi xe của anh đúng là mỏi tay thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s