Cách dùng "扭头你就不在了" (niǔ tóu nǐ jiù bù zài le) trong hội thoại tiếng Trung

niǔtóujiùzàile

quay đi một cái đã không thấy đâu nữa.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:14
wǒ wǎn shàng jiàn bù zhe nǐ wǒ hǎo bù róng yì jiàn nǐ yí miàn

我晚上见不着你 我好不容易见你一面

tối anh không gặp em. Khó khăn lắm mới gặp được em một lát,

LINE 0229:17
PLAYING SCENE
niǔ
tóu
jiù
zài
le

quay đi một cái đã không thấy đâu nữa.

LINE 0329:19
jiù
hǎo
xiàng
shì
yàng

Anh cứ như là một cái rắm vậy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp29:17
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 4 of 9)
我们旅长才是真正的大英雄
HSK 6
0:03s
wǒ men lǚ zhǎng cái shì zhēn zhèng de dà yīng xióngLữ trưởng của chúng tôi mới là đại anh hùng thật sự.
太太 太爷 你们都好好的
HSK 5
0:03s
tài tài tài yé nǐ men dōu hǎo hǎo deThái thái, thái gia, hai người đều khỏe mạnh,
硬硬朗朗的 我是真高兴
HSK 1
0:03s
yìng yìng lǎng lǎng de wǒ shì zhēn gāo xìngkhỏe khoắn, tôi thật sự rất vui.
你就应该离太爷远远的 不要拖累我们
HSK 7
0:03s
nǐ jiù yīng gāi lí tài yé yuǎn yuǎn de bú yào tuō lěi wǒ menthì nên tránh xa thái gia ra, đừng làm liên lụy chúng tôi.
你这是什么话呀 不好这么说话的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè shì shén me huà ya bù hǎo zhè me shuō huà deCậu nói gì vậy? Không nên nói như vậy.
怪我 是怪我
HSK 5
0:03s
guài wǒ shì guài wǒLỗi của tôi, là lỗi của tôi.
万福 你们是一个战壕的兄弟呀
HSK 5
0:03s
wàn fú nǐ men shì yí gè zhàn háo de xiōng dì yaVạn Phúc. Các cậu là anh em cùng chiến hào đấy.
我跟万福是一辈子的好兄弟
HSK 6
0:03s
wǒ gēn wàn fú shì yī bèi zi de hǎo xiōng dìCháu và Vạn Phúc là anh em tốt cả đời.
你要一字不落地告诉他 好
HSK 4
0:03s
nǐ yào yī zì bù luò dì gào sù tā hǎocon phải kể lại cho nó không sót một chữ. Vâng ạ.
打得那叫一个惨啊
HSK 7
0:03s
dǎ dé nà jiào yí gè cǎn ađánh thảm khốc vô cùng.
我还不能来看看了
HSK 1
0:03s
wǒ hái bù néng lái kàn kàn letôi lại không thể đến thăm một chút à?
现在满上海都在抓抗日分子 你是来看望太爷的
HSK 5
0:03s
xiàn zài mǎn shàng hǎi dōu zài zhuā kàng rì fèn zǐ nǐ shì lái kàn wàng tài yé deBây giờ khắp Thượng Hải đều đang bắt phần tử chống Nhật. Anh đến thăm cụ,
还是来给我们惹祸的
HSK 2
0:03s
hái shì lái gěi wǒ men rě huò dehay là đến gây họa cho chúng tôi?
在他的饭里放点东西很简单
HSK 3
0:03s
zài tā de fàn lǐ fàng diǎn dōng xī hěn jiǎn dānBỏ chút gì đó vào cơm của ông ta rất đơn giản.
就这一件事 干成了你就是锄奸英雄
HSK 6
0:03s
jiù zhè yī jiàn shì gàn chéng le nǐ jiù shì chú jiān yīng xióngChỉ một việc này thôi, làm thành công cậu chính là anh hùng trừ gian,
名垂青史的好汉 你放心
HSK 3
0:03s
míng chuí qīng shǐ de hǎo hàn nǐ fàng xīnlà hảo hán lưu danh sử sách. Cậu yên tâm,
旅长家人的后半生我负责 我呸
HSK 4
0:03s
lǚ zhǎng jiā rén de hòu bàn shēng wǒ fù zé wǒ pēinửa đời sau của gia đình lữ đoàn trưởng tôi sẽ phụ trách. Tôi khinh!
我有我的良心 我现在明确地跟你说
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu wǒ de liáng xīn wǒ xiàn zài míng què dì gēn nǐ shuōtôi có lương tâm của tôi. Bây giờ tôi nói rõ với anh.
但是我也不会帮你 滚蛋
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ yě bú huì bāng nǐ gǔn dànnhưng tôi cũng sẽ không giúp anh. Cút đi!
门也多 路也多的 进来个人很容易啊
HSK 5
0:03s
mén yě duō lù yě duō de jìn lái gè rén hěn róng yì anhiều cửa, nhiều lối, người ngoài vào rất dễ dàng.