Cách dùng "这些您应该都知道了吧" (zhè xiē nín yīng gāi dōu zhī dào le ba) trong hội thoại tiếng Trung
这些您应该都知道了吧
Những chuyện này chắc ông đều biết cả rồi nhỉ?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:58
suǒ yǐ wǒ men jiǎ bàn chéng yī jiā rén zhù dào le nín de jiā lǐ
所以我们假扮成一家人 住到了您的家里
“chúng tôi đã giả làm một gia đình, sống trong nhà của ông.”
LINE 0236:02
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
nín您
yīng应
gāi该
dōu都
zhī知
dào道
le了
ba吧
“Những chuyện này chắc ông đều biết cả rồi nhỉ?”
LINE 0336:10
shòu rén zhī tuō zhōng rén zhī shì zài zhè yàng yí gè luàn shì hěn nán dé
受人之托 忠人之事 在这样一个乱世 很难得
“Đã nhận lời ủy thác thì phải hết lòng vì việc đó. Trong thời buổi loạn lạc thế này, thật hiếm có.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 169 clips (Page 9 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dǎ dī shì shén me ya nǐ shì bú shì dǎ le gè sǐ jié aCậu buộc cái gì thế? Có phải cậu thắt nút chết rồi không?

HSK 5
0:03s
wǒ shì àn nǐ jiào de dǎ dī nǐ zhè gēn dōu rào cuò leTớ buộc theo cách cậu dạy mà. Sợi này cậu quấn sai rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jiào nǐ dǎ zhāo hū de huà nǐ hái jì de maNhững câu chào hỏi tớ dạy cậu, cậu còn nhớ không?

HSK 1
0:03s