Cách dùng "这些您应该都知道了吧" (zhè xiē nín yīng gāi dōu zhī dào le ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhèxiēnínyīnggāidōuzhīdàoleba

Những chuyện này chắc ông đều biết cả rồi nhỉ?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:58
suǒ yǐ wǒ men jiǎ bàn chéng yī jiā rén zhù dào le nín de jiā lǐ

所以我们假扮成一家人 住到了您的家里

chúng tôi đã giả làm một gia đình, sống trong nhà của ông.

LINE 0236:02
PLAYING SCENE
zhè
xiē
nín
yīng
gāi
dōu
zhī
dào
le
ba

Những chuyện này chắc ông đều biết cả rồi nhỉ?

LINE 0336:10
shòu rén zhī tuō zhōng rén zhī shì zài zhè yàng yí gè luàn shì hěn nán dé

受人之托 忠人之事 在这样一个乱世 很难得

Đã nhận lời ủy thác thì phải hết lòng vì việc đó. Trong thời buổi loạn lạc thế này, thật hiếm có.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp36:02
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 169 clips (Page 6 of 9)
他是来干吗的 他是什么人
HSK 1
0:03s
tā shì lái gàn má de tā shì shén me rénÔng ta đến để làm gì? Ông ta là người thế nào?
他是军统 是来锄奸的
HSK 1
0:03s
tā shì jūn tǒng shì lái chú jiān deÔng ta là người của Quân Thống, đến để trừ gian.
那你在这儿坐着干吗呢 你跟我走
HSK 2
0:03s
nà nǐ zài zhè ér zuò zhe gàn má ne nǐ gēn wǒ zǒuVậy anh còn ngồi đây làm gì? Anh đi với em,
你怎么还一口一个田先生啊
HSK 6
0:03s
nǐ zěn me hái yī kǒu yí gè tián xiān shēng aSao em cứ một mực là ông Điền thế?
他是个汉奸 你看不出来吗
HSK 2
0:03s
tā shì gè hàn jiān nǐ kàn bù chū lái maÔng ta là Hán gian, em không nhìn ra sao?
他早晚出事情
HSK 5
0:03s
tā zǎo wǎn chū shì qíngsớm muộn gì cũng xảy ra chuyện thôi.
你不要再操心他了 你操心操心你自己
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào zài cāo xīn tā le nǐ cāo xīn cāo xīn nǐ zì jǐEm đừng lo cho ông ta nữa! Em lo cho bản thân mình đi,
反正我是一刻都待不下去了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì yī kè dōu dài bù xià qù ledù sao cũng không thể ở đây thêm một khắc nào nữa.
我一顿饭我都不想给这个汉奸做
HSK 4
0:03s
wǒ yī dùn fàn wǒ dōu bù xiǎng gěi zhè ge hàn jiān zuòMột bữa cơm anh cũng không muốn nấu cho tên Hán gian này.
他不是那样的人 万福 他不是这样的人
HSK 2
0:03s
tā bú shì nà yàng de rén wàn fú tā bú shì zhè yàng de rénÔng ấy không phải người như vậy đâu, Vạn Phúc. Ông ấy không phải người như vậy.
他明明没有受伤 他回来之后就受伤了
HSK 6
0:03s
tā míng míng méi yǒu shòu shāng tā huí lái zhī hòu jiù shòu shāng leÔng ta rõ ràng không bị thương, nhưng sau khi về thì lại bị thương.
那谁知道他到底是真受伤 还是假受伤啊
HSK 4
0:03s
nà shuí zhī dào tā dào dǐ shì zhēn shòu shāng hái shì jiǎ shòu shāng aVậy thì ai mà biết được ông ta bị thương thật hay giả chứ?
那谁知道他到底是要演哪一出啊
HSK 4
0:03s
nà shuí zhī dào tā dào dǐ shì yào yǎn nǎ yī chū aAi mà biết được ông ta rốt cuộc đang muốn diễn trò gì?
叽叽咕咕 叽叽咕咕 干什么我都不知道
HSK 1
0:03s
jī jī gū gū jī jī gū gū gàn shén me wǒ dōu bù zhī dàothì thà thì thầm. Làm gì anh cũng không biết.
是 干什么你最清楚
HSK 3
0:03s
shì gàn shén me nǐ zuì qīng chǔPhải. Làm gì thì em là người rõ nhất.
念书就这么上瘾啊 难道就不能大大方方
HSK 7
0:03s
niàn shū jiù zhè me shàng yǐn a nán dào jiù bù néng dà dà fāng fāngĐọc sách mà cũng nghiện đến thế à? Lẽ nào không thể đàng hoàng
非要在那个小黑屋里念
HSK 5
0:03s
fēi yào zài nà ge xiǎo hēi wū lǐ niàncứ phải đọc ở trong căn phòng tối đó sao?
咱俩居然这么隔着心了
HSK 5
0:03s
zán liǎ jū rán zhè me gé zhe xīn lemà hai chúng ta lại xa cách như vậy.
你就什么都不跟我说了 我早上看不着你
HSK 2
0:03s
nǐ jiù shén me dōu bù gēn wǒ shuō le wǒ zǎo shàng kàn bù zhe nǐem chẳng nói với anh lời nào nữa. Sáng anh không thấy em,
我晚上见不着你 我好不容易见你一面
HSK 2
0:03s
wǒ wǎn shàng jiàn bù zhe nǐ wǒ hǎo bù róng yì jiàn nǐ yí miàntối anh không gặp em. Khó khăn lắm mới gặp được em một lát,