Cách dùng "看剧也算休息吧" (kàn jù yě suàn xiū xī ba) trong hội thoại tiếng Trung

kànsuànxiūba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:58
wǒ bù wú liáo wǒ shì lái xiū xī de bù kàn

我不无聊 我是来休息的 不看

Tôi không chán. Tôi đến để nghỉ ngơi, không xem.

LINE 0203:01
PLAYING SCENE
kàn
suàn
xiū
ba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

LINE 0303:03
duì le hái yǒu jiù shì guān yú wén zi de shì wǒ ne quán tào wǔ zhuāng

对了 还有就是关于蚊子的事 我呢 全套 武装

À phải, còn vụ muỗi nữa. Tôi thì trang bị từ đầu đến chân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp03:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 1 of 5)
那要是定了可以跟我说 我陪你去
HSK 4
0:03s
nà yào shì dìng le kě yǐ gēn wǒ shuō wǒ péi nǐ qùKhi nào chốt lịch nhớ báo tớ nhé. Tớ đi cùng cậu.
真是我肚子里的小蛔虫
HSK 7
0:03s
zhēn shì wǒ dǔ zi lǐ de xiǎo huí chóngĐúng là con giun đũa trong bụng tớ.
今天就这样吧 别打扰我了 关机了
HSK 4
0:03s
jīn tiān jiù zhè yàng ba bié dǎ rǎo wǒ le guān jī leHôm nay tạm thế, đừng làm phiền tôi nữa. Tắt máy đây.
你知道吗 我在平板电脑里下了很多剧
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào ma wǒ zài píng bǎn diàn nǎo lǐ xià le hěn duō jùCô biết không? Tôi tải rất nhiều phim về máy tính bảng rồi.
如果晚上的话 可以一起看 你要无聊的话
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǎn shàng de huà kě yǐ yì qǐ kàn nǐ yào wú liáo de huàBuổi tối có thể cùng xem, nếu cô thấy chán.
绝对万无一失 绝对不会被咬 如果万一要是被咬了
HSK 7
0:03s
jué duì wàn wú yī shī jué duì bú huì bèi yǎo rú guǒ wàn yī yào shì bèi yǎo leĐảm bảo không có sơ suất, chắc chắn không bị đốt. Nếu lỡ bị đốt thì
还是你懂我 小心哦
HSK 5
0:03s
hái shì nǐ dǒng wǒ xiǎo xīn óĐúng là chỉ có cậu hiểu tớ. Cẩn thận nhé.
渴吗 冰镇过 谢谢 正好清醒一下
HSK 6
0:03s
kě ma bīng zhèn guò xiè xiè zhèng hǎo qīng xǐng yī xiàKhát không? Ướp lạnh rồi đấy. Cảm ơn, đang cần tỉnh táo.
要我帮忙吗 没关系我来就好 还有一些
HSK 2
0:03s
yào wǒ bāng máng ma méi guān xì wǒ lái jiù hǎo hái yǒu yī xiēCó cần tôi giúp không? Không sao, để tôi làm. Còn ít nữa.
我怎么看着不像啊
HSK 3
0:03s
wǒ zěn me kàn zhe bù xiàng aSao chị thấy không giống tí nào.
你还没有 人家小礼老师有男友力呢
HSK 6
0:03s
nǐ hái méi yǒu rén jiā xiǎo lǐ lǎo shī yǒu nán yǒu lì neEm còn không ga lăng bằng cô Tiểu Lễ kia.
我姐找你帮忙 来了来了来了 别给我找事
HSK 2
0:03s
wǒ jiě zhǎo nǐ bāng máng lái le lái le lái le bié gěi wǒ zhǎo shìChị tôi nhờ anh giúp chút. - Đến đây, đến đây. - Đừng gây chuyện cho chị.
怎么能你拿呢 给我 给我 给我
HSK 2
0:03s
zěn me néng nǐ ná ne gěi wǒ gěi wǒ gěi wǒSao để cô xách được? Đưa tôi, đưa tôi.
开什么国际玩笑 真是 我可以 快快快
HSK 7
0:03s
kāi shén me guó jì wán xiào zhēn shì wǒ kě yǐ kuài kuài kuàiĐùa nhau à? - Thật là, mau lên. - Tôi làm được mà.
看有没有遗传到我爸的手艺
HSK 7
0:03s
kàn yǒu méi yǒu yí chuán dào wǒ bà de shǒu yìXem có thừa hưởng tay nghề của bố tớ không.
不对呀 你应该也是一个海归高材生嘛
HSK 6
0:03s
bú duì ya nǐ yīng gāi yě shì yí gè hǎi guī gāo cái shēng maKhông đúng. Cô cũng phải cỡ sinh viên xuất sắc từ nước ngoài về.
怎么都往宏景这种小地方跑呢
HSK 3
0:03s
zěn me dōu wǎng hóng jǐng zhè zhǒng xiǎo dì fāng pǎo neSao lại chạy đến nơi nhỏ bé như Hoành Cảnh?
你别愣那了 来 王法过来
HSK 7
0:03s
nǐ bié lèng nà le lái wáng fǎ guò láiCậu đừng đứng ngây ra nữa. Nào, Vương Pháp lại đây.
王法好像你 今天怎么有点愣呢 我觉得
HSK 7
0:03s
wáng fǎ hǎo xiàng nǐ jīn tiān zěn me yǒu diǎn lèng ne wǒ jué deTôi thấy hôm nay Vương Pháp cứ ngơ ngác mãi.
好了好了 来 走一个 小蛔虫不是在吗
HSK 2
0:03s
hǎo le hǎo le lái zǒu yí gè xiǎo huí chóng bú shì zài maĐược rồi, được rồi. Nào, cạn ly. Chẳng phải có Giun Đũa ở đây sao?