Cách dùng "看剧也算休息吧" (kàn jù yě suàn xiū xī ba) trong hội thoại tiếng Trung

kànsuànxiūba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:58
wǒ bù wú liáo wǒ shì lái xiū xī de bù kàn

我不无聊 我是来休息的 不看

Tôi không chán. Tôi đến để nghỉ ngơi, không xem.

LINE 0203:01
PLAYING SCENE
kàn
suàn
xiū
ba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

LINE 0303:03
duì le hái yǒu jiù shì guān yú wén zi de shì wǒ ne quán tào wǔ zhuāng

对了 还有就是关于蚊子的事 我呢 全套 武装

À phải, còn vụ muỗi nữa. Tôi thì trang bị từ đầu đến chân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp03:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
还有人有意见吗 没有 没有 小林老师
HSK 4
0:03s
hái yǒu rén yǒu yì jiàn ma méi yǒu méi yǒu xiǎo lín lǎo shīCòn ai có ý kiến nữa không? [3. Tổng lực công thủ][4. Pressing tầm cao] Không ạ. Không ạ, cô Tiểu Lâm.
那么今天的课程就到此结束了 小林老师
HSK 4
0:03s
nà me jīn tiān de kè chéng jiù dào cǐ jié shù le xiǎo lín lǎo shīBuổi học hôm nay kết thúc tại đây. Cô Tiểu Lâm,
你教我们这个 不会为了就让自己偷偷懒吧
HSK 3
0:03s
nǐ jiào wǒ men zhè ge bú huì wèi le jiù ràng zì jǐ tōu tōu lǎn bacô dạy bọn em cái này không phải để sau này cô làm biếng đấy chứ?
以后有什么事让我们自己决定 自己商量
HSK 4
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me shì ràng wǒ men zì jǐ jué dìng zì jǐ shāng liángSau này có việc gì cũng để bọn em tự quyết, tự bàn bạc.
对了 忘记告诉大家一个小彩蛋
HSK 3
0:03s
duì le wàng jì gào sù dà jiā yí gè xiǎo cǎi dànÀ phải, quên nói với các em một bất ngờ nhỏ.
原来教练有战术 小林老师 你怎么不早说啊
HSK 7
0:03s
yuán lái jiào liàn yǒu zhàn shù xiǎo lín lǎo shī nǐ zěn me bù zǎo shuō aRa là chiến thuật của huấn luyện viên. Cô Tiểu Lâm, sao cô không nói sớm?
你是谁啊 我为什么要跟你聊
HSK 3
0:03s
nǐ shì shuí a wǒ wèi shén me yào gēn nǐ liáoCậu là ai? Sao tôi phải nói chuyện với cậu?
聊聊你四次以弱胜强的光荣战绩
HSK 7
0:03s
liáo liáo nǐ sì cì yǐ ruò shèng qiáng de guāng róng zhàn jìNói về bốn chiến tích lấy yếu thắng mạnh của anh.
赶飞机 车马上到了
HSK 4
0:03s
gǎn fēi jī chē mǎ shàng dào letôi phải ra sân bay. Xe sắp đến rồi.
你到底想干什么
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ xiǎng gàn shén meRốt cuộc cậu muốn gì?
我不知道你在说什么
HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào nǐ zài shuō shén meTôi không biết cậu đang nói gì.
是吗 那我不介意帮你回忆一下
HSK 7
0:03s
shì ma nà wǒ bù jiè yì bāng nǐ huí yì yī xiàVậy ư? Thế tôi không ngại giúp anh nhớ lại
幸运数字都是十九 好巧
HSK 5
0:03s
xìng yùn shù zì dōu shì shí jiǔ hǎo qiǎo[đều có số may mắn là 19. Trùng hợp thật.]
谁知道那车站的 破监控是个摆设呢
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào nà chē zhàn de pò jiān kòng shì gè bǎi shè neAi ngờ camera ở nhà ga đó chỉ để làm cảnh.
你确定那监控能用吗
HSK 7
0:03s
nǐ què dìng nà jiān kòng néng yòng maCậu chắc camera đó hoạt động chứ?
不用我再重复一遍你的选项了吧
HSK 7
0:03s
bù yòng wǒ zài chóng fù yī biàn nǐ de xuǎn xiàng le baKhông cần tôi nhắc lại các lựa chọn nữa chứ?
我要找的是真正 把杰森逼上绝路的人
HSK 6
0:03s
wǒ yào zhǎo de shì zhēn zhèng bǎ jié sēn bī shàng jué lù de rénNgười tôi muốn tìm là kẻ thật sự đẩy Jason vào đường cùng.
真的你相信我
HSK 3
0:03s
zhēn de nǐ xiāng xìn wǒThật đấy, cậu tin tôi đi.
就这么简单 那谁知道那孩子会 你到底找谁做的
HSK 4
0:03s
jiù zhè me jiǎn dān nà shuí zhī dào nà hái zi huì nǐ dào dǐ zhǎo shuí zuò dechỉ vậy thôi. - Ai mà ngờ thằng bé đó lại... - Rốt cuộc anh thuê ai làm?
哪怕一点信息都好
HSK 5
0:03s
nǎ pà yì diǎn xìn xī dōu hǎoDù chỉ là một chút thông tin cũng được.