Cách dùng "看剧也算休息吧" (kàn jù yě suàn xiū xī ba) trong hội thoại tiếng Trung

kànsuànxiūba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:58
wǒ bù wú liáo wǒ shì lái xiū xī de bù kàn

我不无聊 我是来休息的 不看

Tôi không chán. Tôi đến để nghỉ ngơi, không xem.

LINE 0203:01
PLAYING SCENE
kàn
suàn
xiū
ba

Xem phim cũng tính là nghỉ ngơi mà.

LINE 0303:03
duì le hái yǒu jiù shì guān yú wén zi de shì wǒ ne quán tào wǔ zhuāng

对了 还有就是关于蚊子的事 我呢 全套 武装

À phải, còn vụ muỗi nữa. Tôi thì trang bị từ đầu đến chân.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp03:01
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
如果我们现在用 已有的线索去诈他
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ men xiàn zài yòng yǐ yǒu de xiàn suǒ qù zhà tāNếu bây giờ chúng ta dùng những manh mối hiện có để lừa hắn,
我们总得有个逻辑 我们现在是没有逻辑的
HSK 5
0:03s
wǒ men zǒng děi yǒu gè luó jí wǒ men xiàn zài shì méi yǒu luó jí dethì ít nhất chúng ta cũng phải có logic. Hiện giờ chúng ta chẳng có logic gì cả.
会在忙吗
HSK 1
0:03s
huì zài máng ma[Anh ấy có đang bận không nhỉ?]
你在我家安监控了
HSK 7
0:03s
nǐ zài wǒ jiā ān jiān kòng leAnh lắp camera ở nhà tôi à?
大教练 能不能给我传授一点战术啊
HSK 7
0:03s
dà jiào liàn néng bù néng gěi wǒ chuán shòu yì diǎn zhàn shù aHuấn luyện viên có thể chỉ cho tôi vài chiến thuật không?
说吧 因为对方的防守战略比较强
HSK 7
0:03s
shuō ba yīn wèi duì fāng de fáng shǒu zhàn lüè bǐ jiào qiángNói đi. Vì hàng phòng ngự của đối phương rất mạnh,
攻破密集防守 等等等等等 你说慢一点
HSK 7
0:03s
gōng pò mì jí fáng shǒu děng děng děng děng děng nǐ shuō màn yì diǎncách phá hàng thủ dày đặc. Khoan, khoan, khoan. Anh nói chậm chút.
来不及记了 好
HSK 4
0:03s
lái bù jí jì le hǎoTôi ghi không kịp. Được.
好 记好了
HSK 3
0:03s
hǎo jì hǎo leĐược, ghi xong rồi.
那我就等小林老师凯旋
HSK 7
0:03s
nà wǒ jiù děng xiǎo lín lǎo shī kǎi xuánVậy tôi chờ tin thắng trận của cô Tiểu Lâm nhé.
等我办完事 马上就回来
HSK 3
0:03s
děng wǒ bàn wán shì mǎ shàng jiù huí láiĐợi tôi xong việc sẽ về ngay.
防守反击对吧 这一次我们直接照搬
HSK 7
0:03s
fáng shǒu fǎn jī duì ba zhè yī cì wǒ men zhí jiē zhào bān"phòng ngự phản công" đúng chứ? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] Lần này cứ bê nguyên chiến thuật đó,
分分钟秒杀他们
HSK 1
0:03s
fēn fēn zhōng miǎo shā tā men[Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu] đảm bảo hạ bọn họ trong tích tắc.
直接照搬 当然不行啊 要不试试前场压迫
HSK 7
0:03s
zhí jiē zhào bān dāng rán bù xíng a yào bù shì shì qián chǎng yā pòBê nguyên thì tất nhiên là không được. Hay thử pressing tầm cao xem? [Kế hoạch chiến thuật Ngân Tượng Vũ Châu]
明明拉上去就好了呀 对呀 他速度快啊
HSK 6
0:03s
míng míng lā shàng qù jiù hǎo le ya duì ya tā sù dù kuài aCho Minh dâng lên là được mà. Đúng đấy. Cậu ấy tốc độ.
这 这是什么意思啊
HSK 2
0:03s
zhè zhè shì shén me yì si aCái... cái này là ý gì vậy?
老师 我刚刚说过了
HSK 3
0:03s
lǎo shī wǒ gāng gāng shuō guò leThưa cô, em vừa nói rồi mà.
我觉得防守反击 在这个比赛里面不太合适
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fáng shǒu fǎn jī zài zhè ge bǐ sài lǐ miàn bù tài hé shì[1. Phòng ngự phản công] [2. Gây áp lực tầm cao][3. Tổng lực công thủ] Em thấy phòng ngự phản công không thích hợp trong trận đấu này.
就是别人人高马大的 咱们撞不过别人
HSK 5
0:03s
jiù shì bié rén rén gāo mǎ dà de zán men zhuàng bù guò bié rénThì là đối phương ai cũng cao to, chúng ta tì đè không lại họ.
我们如果跟他们打持久战的话 肯定是没有胜算的
HSK 4
0:03s
wǒ men rú guǒ gēn tā men dǎ chí jiǔ zhàn de huà kěn dìng shì méi yǒu shèng suàn deNếu chúng ta kéo họ vào cuộc chiến thể lực, chắc chắn sẽ không có cơ hội thắng.