Cách dùng "我必须跟你坦白一件事情" (wǒ bì xū gēn nǐ tǎn bái yī jiàn shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
我必须跟你坦白一件事情
em phải nói thật với anh một chuyện.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:04
hán寒
shēng声
“Hàn Thanh,”
LINE 0223:05
PLAYING SCENEwǒ我
bì必
xū须
gēn跟
nǐ你
tǎn坦
bái白
yī一
jiàn件
shì事
qíng情
“em phải nói thật với anh một chuyện.”
LINE 0323:08
jīn今
tiān天
“Hôm nay”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
xiǎo gǒu zǎi zi nǐ dīng zhe wǒ gàn shén me shuō huà yaThằng ranh này, em nhìn chằm chằm thầy làm gì? Nói gì đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī jiǎo bǎ wǒ chuài dào jiě fàng qián qù lemà em sút một cái thầy bay ra tận thời trước giải phóng luôn.

HSK 7
0:03s
bǎ xiǎo zhōu yā tou pāo qì le bǎ tā liàng zài nà érbỏ rơi con bé Tiểu Châu thế, bỏ mặc con bé sang một bên

HSK 4
0:03s
wǒ yě gēn tā jiě shì le wǒ yě dào qiàn leEm cũng giải thích với anh ấy rồi, cũng xin lỗi rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě bù xián diū rén yě bù pà bié rén xiào huàmà anh ấy cũng không thấy ngại, cũng không sợ người ta cười.

HSK 6
0:03s
wǒ zuò wéi yí gè nán rén yào yì diǎn guān ài zěn me leAnh là một người đàn ông, cần quan tâm, yêu thương một chút thì sao?

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu bù gāi wèn zhè yàng de wèn tí nǐ yě bù xū yào huí dáGiáo sư Giang không nên hỏi câu hỏi như thế, em cũng không cần trả lời.