Cách dùng "原来是为了给我出口恶气" (yuán lái shì wèi le gěi wǒ chū kǒu è qì) trong hội thoại tiếng Trung
原来是为了给我出口恶气
hóa ra là để giúp tôi trút giận.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:07
wǒ hái zài xiǎng nǐ wèi shén me fēi yào liú zài hǎi zhōu
我还在想你为什么 非要留在海州
“Tôi còn đang nghĩ vì sao chú nhất quyết ở lại Hải Châu,”
LINE 0219:10
PLAYING SCENEyuán原
lái来
shì是
wèi为
le了
gěi给
wǒ我
chū出
kǒu口
è恶
qì气
“hóa ra là để giúp tôi trút giận.”
LINE 0319:15
ài爱
nǐ你
“Yêu chú.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 50 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
xiǎo gǒu zǎi zi nǐ dīng zhe wǒ gàn shén me shuō huà yaThằng ranh này, em nhìn chằm chằm thầy làm gì? Nói gì đi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yī jiǎo bǎ wǒ chuài dào jiě fàng qián qù lemà em sút một cái thầy bay ra tận thời trước giải phóng luôn.

HSK 7
0:03s
bǎ xiǎo zhōu yā tou pāo qì le bǎ tā liàng zài nà érbỏ rơi con bé Tiểu Châu thế, bỏ mặc con bé sang một bên

HSK 4
0:03s
wǒ yě gēn tā jiě shì le wǒ yě dào qiàn leEm cũng giải thích với anh ấy rồi, cũng xin lỗi rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
tā yě bù xián diū rén yě bù pà bié rén xiào huàmà anh ấy cũng không thấy ngại, cũng không sợ người ta cười.

HSK 6
0:03s
wǒ zuò wéi yí gè nán rén yào yì diǎn guān ài zěn me leAnh là một người đàn ông, cần quan tâm, yêu thương một chút thì sao?

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu bù gāi wèn zhè yàng de wèn tí nǐ yě bù xū yào huí dáGiáo sư Giang không nên hỏi câu hỏi như thế, em cũng không cần trả lời.