Cách dùng "可真能沉得住气" (kě zhēn néng chén dé zhù qì) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnnéngchénzhù

Thật sự có thể trầm tĩnh thế

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:00
yuán lái hái yǒu sī chú zhè yī chá tā zǎo jiù yù pàn dào le ba

原来还有私厨这一茬 他早就预判到了吧

Thì ra còn có vụ bếp riêng này Chắc ông ấy đã dự đoán từ trước rồi

LINE 0205:04
PLAYING SCENE
zhēn
néng
chén
zhù

Thật sự có thể trầm tĩnh thế

LINE 0305:06
lián
chú
zhè
me
kùn
nán
de
dōu
lái
le

Ngay cả bếp riêng khó khăn thế cũng khởi sắc

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp05:04
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 2 of 4)
咱俩加个好友 你开业了我一定带人去捧场
HSK 7
0:03s
zán liǎ jiā gè hǎo yǒu nǐ kāi yè le wǒ yí dìng dài rén qù pěng chǎngHai ta kết bạn đi Anh khai trương tôi nhất định dẫn người tới ủng hộ
百密一疏啊
HSK 2
0:03s
bǎi mì yī shū aBách mật nhất sơ!
稳步向前
HSK 7
0:03s
wěn bù xiàng qiánTiến bước vững vàng.
裴总 出事了
HSK 3
0:03s
péi zǒng chū shì leSếp Pei, có chuyện rồi!
没事吧 来来来 坐下 坐下说
HSK 1
0:03s
méi shì ba lái lái lái zuò xià zuò xià shuōCó sao không? Lại đây, ngồi xuống, ngồi xuống nói.
这一看不就冲咱们来的吗
HSK 5
0:03s
zhè yī kàn bù jiù chōng zán men lái de maNhìn thế này chẳng phải nhắm vào ta sao?
谁稀得关注你 你谁啊 你臭不要脸 怎么骂人呢
HSK 7
0:03s
shuí xī dé guān zhù nǐ nǐ shuí a nǐ chòu bú yào liǎn zěn me mà rén neAi thèm để ý anh? Anh là ai? Đồ vô liêm sỉ! Sao lại chửi người?
祝你开业大吉 回聊啊
HSK 5
0:03s
zhù nǐ kāi yè dà jí huí liáo achúc anh khai trường đại cát. Nói chuyện sau nhé!
这俩人就知道抄 天天的不要脸
HSK 6
0:03s
zhè liǎ rén jiù zhī dào chāo tiān tiān de bú yào liǎnhai người này chỉ biết sao chép. Ngày ngày vô liêm sỉ.
我也确实 应该跟他们算算账了 我让圆梦的朋友们
HSK 4
0:03s
wǒ yě què shí yīng gāi gēn tā men suàn suàn zhàng le wǒ ràng yuán mèng de péng yǒu menTôi cũng thực sự nên tính sổ với bọn họ rồi. Tôi để các bạn Đầu tư Ước mơ
恭喜高总 年年有余啊
HSK 5
0:03s
gōng xǐ gāo zǒng nián nián yǒu yú aChúc mừng Cao tổng, niên niên hữu dư nhé!
别问了 这也不是来吃饭的呀
HSK 5
0:03s
bié wèn le zhè yě bú shì lái chī fàn de yaĐừng hỏi nữa. Đây đâu phải đến ăn đâu.
你放心 裴总 我今天必须给他削废了
HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn péi zǒng wǒ jīn tiān bì xū gěi tā xuē fèi leSếp yên tâm, hôm nay tôi phải dằn mặt hắn.
这不欢迎你们 你再不走我就报警 马上我就报警
HSK 5
0:03s
zhè bù huān yíng nǐ men nǐ zài bù zǒu wǒ jiù bào jǐng mǎ shàng wǒ jiù bào jǐngđây không chào đón các anh. Anh không đi tôi gọi cảnh sát. Tôi gọi cảnh sát ngay!
小小心意 不成敬意
HSK 7
0:03s
xiǎo xiǎo xīn yì bù chéng jìng yìChút tấm lòng nhỏ, không thành kính ý.
都赚钱啊 那说明这个人有点东西啊
HSK 4
0:03s
dōu zhuàn qián a nà shuō míng zhè ge rén yǒu diǎn dōng xī ađều kiếm tiền. Vậy chứng tỏ người này có chút bản lĩnh.
他怎么能叫趁火打劫呢 人家现在应该叫做
HSK 6
0:03s
tā zěn me néng jiào chèn huǒ dǎ jié ne rén jiā xiàn zài yīng gāi jiào zuòSao có thể gọi là thừa nước đục thả câu được Bây giờ nên gọi là
还真是让我刮目相看啊
HSK 7
0:03s
hái zhēn shì ràng wǒ guā mù xiāng kàn ađúng là khiến tôi phải gờm đấy
咱俩都多久没聊天了 你气性咋这么大呢
HSK 4
0:03s
zán liǎ dōu duō jiǔ méi liáo tiān le nǐ qì xìng zǎ zhè me dà neHai ta bao lâu chưa nói chuyện rồi Sao cậu khí thế to thế
我们也得 拳打富晖 脚踩李石
HSK 7
0:03s
wǒ men yě dé quán dǎ fù huī jiǎo cǎi lǐ shíchúng ta cũng phải tay đấm Phú Huy chân đạp Lý Thạch