Cách dùng "如果你保证以后不要再说" (rú guǒ nǐ bǎo zhèng yǐ hòu bú yào zài shuō) trong hội thoại tiếng Trung
如果你保证以后不要再说
Nếu cô hứa sau này đừng nói nữa
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0123:28
nǐ你
zǒng总
shì是
ràng让
wǒ我
kāi开
xīn心
“Cô luôn làm tôi vui”
LINE 0223:32
PLAYING SCENErú如
guǒ果
nǐ你
bǎo保
zhèng证
yǐ以
hòu后
bú不
yào要
zài再
shuō说
“Nếu cô hứa sau này đừng nói nữa”
LINE 0323:34
lèi sì zhè zhǒng xià rén de huà wǒ huì jīng cháng ràng nǐ zhè me kāi xīn de xià rén
类似这种吓人的话 我会经常让你这么开心的 吓人
“những lời đáng sợ kiểu này Tôi sẽ thường xuyên làm anh vui như vậy Đáng sợ”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 4
0:03s
bié ràng bié rén kàn chū lái nǐ zhī dào jié guǒ leĐừng để người khác nhận ra bạn biết kết quả.

HSK 3
0:03s
nǐ shàng cì mǎi nà ge pēn jì hái yǒu ma nǐ gěi wǒ yòng yī xiàLần trước cậu mua loại xịt đó còn không? Cho tôi mượn dùng với.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè piān bào gào hái yǒu liǎng tiān jiù yào jiāo le wǒ xiàn zài gāng xiě le sān yèBài báo cáo của tôi... Hai ngày nữa là phải nộp rồi. Giờ tôi mới viết được ba trang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s