Cách dùng "愿意敬酒的美女有得是" (yuàn yì jìng jiǔ de měi nǚ yǒu dé shì) trong hội thoại tiếng Trung

yuànjìngjiǔdeměiyǒushì

Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:02
tā yǒu méi yǒu dǎn liàng qù jìng jiǔ le tā méi dǎn liàng méi guān xì

她有没有胆量去敬酒了 她没胆量没关系

Cô ta có đủ dũng khí đi mời rượu không Cô ta không dám cũng không sao

LINE 0232:06
PLAYING SCENE
yuàn
jìng
jiǔ
de
měi
yǒu
shì

Người đẹp muốn mời rượu nhiều lắm

LINE 0332:09
bù xíng bù xíng wǒ men cù xiāo yuán yǒu guī dìng bù néng zài gōng zuò shí jiān hē jiǔ

不行不行 我们促销员有规定 不能在工作时间喝酒

Không được không được Chúng tôi là nhân viên khuyến mãi có quy định Không được uống rượu trong giờ làm

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E8
Timestamp32:06
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 225 clips (Page 1 of 12)
这不 我们这边一着急 当场就报警了
HSK 6
0:03s
zhè bù wǒ men zhè biān yī zháo jí dāng chǎng jiù bào jǐng leThế là bên chúng tôi sốt ruột, lập tức báo cảnh sát tại chỗ.
同志 您看行吗 老婆 我真不是故意的
HSK 7
0:03s
tóng zhì nín kàn xíng ma lǎo pó wǒ zhēn bú shì gù yì deĐồng chí, xem thế được chứ? Vợ ơi, anh thật sự không cố ý.
我真没想到 你们公司会有人蹲点
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn méi xiǎng dào nǐ men gōng sī huì yǒu rén dūn diǎnAnh thật không ngờ công ty em lại có người đi rình.
你什么都没想到 你被公司辞退你没想到
HSK 7
0:03s
nǐ shén me dōu méi xiǎng dào nǐ bèi gōng sī cí tuì nǐ méi xiǎng dàoAnh cái gì cũng không ngờ! Bị công ty đuổi việc anh không ngờ,
你股票跌了那么多你没想到
HSK 6
0:03s
nǐ gǔ piào diē le nà me duō nǐ méi xiǎng dàocổ phiếu rớt giá nhiều thế anh không ngờ,
你到处借钱搞投资被骗光了 你没想到
HSK 6
0:03s
nǐ dào chù jiè qián gǎo tóu zī bèi piàn guāng le nǐ méi xiǎng dàovay mượn khắp nơi đầu tư bị lừa sạch anh không ngờ!
你现在拿着我的酒去卖 你还是没想到
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài ná zhe wǒ de jiǔ qù mài nǐ hái shì méi xiǎng dàoGiờ anh cầm rượu của em đi bán, anh vẫn không ngờ!
我嫁给你 我一天好日子没过过吧
HSK 6
0:03s
wǒ jià gěi nǐ wǒ yī tiān hǎo rì zi mò guò guò baEm lấy anh, có được ngày nào sung sướng đâu?
我还替你扛着一百多万的债 我还替你养女儿
HSK 7
0:03s
wǒ hái tì nǐ káng zhe yì bǎi duō wàn de zhài wǒ hái tì nǐ yǎng nǚ érEm còn gánh hơn một triệu nợ thay anh, em còn nuôi con gái thay anh.
我都没怎么怪过你是吗
HSK 5
0:03s
wǒ dōu méi zěn me guài guò nǐ shì maEm có mấy khi trách móc anh đâu, phải không?
你一边砸我的饭碗 这年头我有份工打
HSK 7
0:03s
nǐ yī biān zá wǒ de fàn wǎn zhè nián tóu wǒ yǒu fèn gōng dǎmột bên anh đập nát bát cơm của em. Thời buổi này em có việc làm,
不行 老娘不能倒
HSK 4
0:03s
bù xíng lǎo niáng bù néng dàoKhông được, bà nội này không thể gục.
姚晓辉帮你还债可以 但你得先跟我离婚
HSK 5
0:03s
yáo xiǎo huī bāng nǐ huán zhài kě yǐ dàn nǐ dé xiān gēn wǒ lí hūnYao Xiaohui, giúp anh trả nợ cũng được, nhưng anh phải ly hôn với em trước.
我的六十万都归你 我一分钱都不要
HSK 6
0:03s
wǒ de liù shí wàn dōu guī nǐ wǒ yī fēn qián dōu bú yàoSáu mươi vạn phần của em sẽ thuộc về anh. Em không lấy một đồng.
一个月一万 其实对我来说压力已经很大了
HSK 4
0:03s
yí gè yuè yī wàn qí shí duì wǒ lái shuō yā lì yǐ jīng hěn dà leMột tháng một vạn, thực sự với em áp lực đã rất lớn.
我还要养孩子 多的我真的给不了
HSK 3
0:03s
wǒ hái yào yǎng hái zi duō de wǒ zhēn de gěi bù liǎoEm còn phải nuôi con. Nhiều hơn em thực sự không thể.
如果谈得不开心了 那大不了鱼死网破嘛
HSK 7
0:03s
rú guǒ tán dé bù kāi xīn le nà dà bù liǎo yú sǐ wǎng pò maNếu nói chuyện không vui, thì cùng lắm cá chết lưới rách thôi.
能娶到这么好的一个老婆
HSK 5
0:03s
néng qǔ dào zhè me hǎo de yí gè lǎo pólại cưới được người vợ tốt thế này.
真是朵鲜花插在了牛粪上
HSK 7
0:03s
zhēn shì duǒ xiān huā chā zài le niú fèn shàngĐúng là hoa tươi cắm bãi phân bò.
要不你帮他多还点
HSK 2
0:03s
yào bù nǐ bāng tā duō hái diǎnHay là em trả thay hắn nhiều hơn chút?