Cách dùng "这客户是冲着我下的订单" (zhè kè hù shì chōng zhe wǒ xià de dìng dān) trong hội thoại tiếng Trung
这客户是冲着我下的订单
khách này đặt hàng là vì tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:36
wǒ wǒ yě zhī dào zhè ge shì dàn shì ne
我 我也知道这个事 但是呢
“Tôi... tôi cũng biết chuyện này. Nhưng mà,”
LINE 0212:38
PLAYING SCENEzhè这
kè客
hù户
shì是
chōng冲
zhe着
wǒ我
xià下
de的
dìng订
dān单
“khách này đặt hàng là vì tôi.”
LINE 0312:41
yì bǎi liù shí wàn ne lǎo dà qiú qiú nǐ le
一百六十万呢 老大 求求你了
“1.6 triệu đấy, boss. Xin ông đấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 3 of 12)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu xiǎo wěi bú shì nǐ de lǎo kè hù ma zěn me huì zhè yàng duì yaChâu Tiểu Vĩ không phải khách quen của cậu sao? Sao lại thế được? Đúng vậy.

HSK 7
0:03s
zhè cì zhǐ bù guò shì huàn le yí gè gōng sī de míng chēng ér yǐLần này chỉ là đổi tên công ty khác thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
fàn dōu chī bù shàng le hái xiǎng nà me duōCơm còn chẳng có mà ăn, còn nghĩ ngợi nhiều làm gì.

HSK 6
0:03s
zhè ge tài hǎo le wǒ gāng xū a zhè ge gāng xū jiù shì laCái này hay quá. Tôi đang rất cần cái này. Đúng là nhu cầu cấp thiết rồi.

HSK 3
0:03s
jiā tā wēi xìn jiā tā wēi xìn lái lái lái lái jiā tā wēi xìnThêm Zalo cô ấy đi, thêm đi, nào. Nào nào, thêm Zalo cô ấy.

HSK 3
0:03s
xiè xiè xiè xiè yě jiā wǒ yí gè nǐ zhè ge bú shì nà ge fù kuǎn mǎ baCảm ơn, cảm ơn, thêm tôi nữa nhé. Cái này không phải mã thanh toán đấy chứ?

HSK 3
0:03s
bú shì bú shì bú shì fàng xīn fàng xīn lái lái láiKhông phải, không phải. Yên tâm, yên tâm. Nào nào.

HSK 5
0:03s
nǐ ya duō mǎi diǎn jiǔ yí dìng yí dìngCậu này, mua nhiều rượu vào nhé. Nhất định, nhất định.

HSK 1
0:03s
kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎn lái lái lái zài nǎ ér neNhanh lên, nhanh lên, nào nào. Ở đâu rồi?

HSK 4
0:03s
zhè me qiǎo a jīn tiān wǎn shàng nǐ yě zài zhè lǐThật trùng hợp quá Tối nay bạn cũng ở đây à

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jū rán gǎn qiào lǎo dà de kè hù nǐ shì shàng huí nà shí bēi jiǔ méi hē gòuDám cả gan cướp khách của sếp Mày là do lần trước uống mười ly chưa đã à

HSK 2
0:03s
hái xiǎng zài hē yī huí shì ma nǐ suàn lǎo jǐ aLại muốn uống thêm một lần nữa hả? Mày là thứ gì chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ zěn me zhī dào wǒ zài qiào lǎo dà de kè hù aSao anh biết Tôi đang cướp khách của sếp?

HSK 7
0:03s
nǐ bú yào qù wǔ rǔ lǎo dà wéi hù kè hù de néng lì xíng maĐừng có xúc phạm Năng lực duy trì khách hàng của sếp Được không?