Cách dùng "您在路上可以听听广播" (nín zài lù shàng kě yǐ tīng tīng guǎng bō) trong hội thoại tiếng Trung

nínzàishàngtīngtīngguǎng广

Bà nghe đài cho đỡ buồn nhé

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:49
nǎi nǎi jīn tiān lù shàng de shí jiān huì bǐ jiào zhǎng

奶奶 今天路上的时间会比较长

Bà ơi Hôm nay đường đi sẽ hơi lâu một chút

LINE 0222:53
PLAYING SCENE
nín
zài
shàng
tīng
tīng
guǎng广

Bà nghe đài cho đỡ buồn nhé

LINE 0322:55
rán
hòu
huán
gěi
dài
le
dié

Con còn mang theo bánh hồ điệp cho bà nữa

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E16
Timestamp22:53
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 193 clips (Page 4 of 10)
我来是不是打扰你写稿了
HSK 4
0:03s
wǒ lái shì bú shì dǎ rǎo nǐ xiě gǎo leTôi đến có làm phiền bạn viết bài không?
那你写吧 我先走了
HSK 3
0:03s
nà nǐ xiě ba wǒ xiān zǒu leVậy bạn viết đi nhé. Tôi về trước nha.
给你个喇叭呗 你喊一下让全世界都知道
HSK 7
0:03s
gěi nǐ gè lǎ bā bei nǐ hǎn yī xià ràng quán shì jiè dōu zhī dàoĐể tôi phát cho cái loa đi Anh hét lên cho cả thế giới biết đi
如果我跟你说我想要来真的 你相信吗
HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ gēn nǐ shuō wǒ xiǎng yào lái zhēn de nǐ xiāng xìn maNếu tôi nói với anh là tôi muốn thật lòng Anh có tin không
你知道今天谁找我了吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhī dào jīn tiān shuí zhǎo wǒ le maAnh biết hôm nay ai tìm tôi không
都是被你何韩辜负的前女友们
HSK 7
0:03s
dōu shì bèi nǐ hé hán gū fù de qián nǚ yǒu menĐều là những người bị Hà Hàn phụ bạc
咱俩还没宣布分手呢
HSK 5
0:03s
zán liǎ hái méi xuān bù fēn shǒu neHai đứa mình chưa tuyên bố chia tay nhé
爽快到我都舍不得跟你分了
HSK 7
0:03s
shuǎng kuài dào wǒ dōu shě bù dé gēn nǐ fēn leDứt khoát vậy làm tôi không nỡ chia tay nữa
又不是第一次了 我经验丰富
HSK 4
0:03s
yòu bú shì dì yī cì le wǒ jīng yàn fēng fùĐâu phải lần đầu, tôi nhiều kinh nghiệm lắm
那所以是你喜欢她多一点喽
HSK 2
0:03s
nà suǒ yǐ shì nǐ xǐ huān tā duō yì diǎn lóuVậy là anh thích cô ấy hơn à
当然是她喜欢我多呀 所以她包袱重嘛
HSK 7
0:03s
dāng rán shì tā xǐ huān wǒ duō ya suǒ yǐ tā bāo fú zhòng maĐương nhiên là cô ấy thích tôi nhiều hơn chứ Nên cô ấy mới nặng lòng
我就比较轻松 我去开口 就算被拒绝也伤害不大
HSK 6
0:03s
wǒ jiù bǐ jiào qīng sōng wǒ qù kāi kǒu jiù suàn bèi jù jué yě shāng hài bù dàCòn tôi thì thoải mái hơn Tôi mà lên tiếng trước Dù bị từ chối cũng chẳng đau mấy
你说你这一套你骗骗别人还能行
HSK 3
0:03s
nǐ shuō nǐ zhè yī tào nǐ piàn piàn bié rén hái néng xíngCái lý luận đó lừa người khác còn được
你骗我 我可真不信
HSK 5
0:03s
nǐ piàn wǒ wǒ kě zhēn bù xìnLừa tôi thì Tôi chẳng tin đâu
既然难分难舍的 那好不容易和好了
HSK 4
0:03s
jì rán nán fēn nán shě de nà hǎo bù róng yì hé hǎo leĐã quyến luyến nhau thế rồi Khó khăn lắm mới làm lành được
你认识我到现在你也挺了解我了
HSK 3
0:03s
nǐ rèn shí wǒ dào xiàn zài nǐ yě tǐng liǎo jiě wǒ leBiết tôi đến giờ, anh cũng hiểu tôi khá rõ
你真觉得我像外面传的 男女关系那么混乱糟糕吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn jué de wǒ xiàng wài miàn chuán de nán nǚ guān xì nà me hùn luàn zāo gāo maAnh thật sự nghĩ tôi như thiên hạ đồn không Chuyện tình cảm lộn xộn tệ hại vậy sao
正确地处理好男女关系
HSK 5
0:03s
zhèng què dì chǔ lǐ hǎo nán nǚ guān xìXử lý đúng đắn chuyện tình cảm
但非要假装自己是个高手
HSK 7
0:03s
dàn fēi yào jiǎ zhuāng zì jǐ shì gè gāo shǒuMà cứ giả vờ mình là tay cao thủ
得了吧 有几个能处理好的
HSK 6
0:03s
dé le ba yǒu jǐ gè néng chǔ lǐ hǎo deThôi đi, có mấy ai xử lý được đâu