Cách dùng "有气无力的 跟个要断气似的" (yǒu qì wú lì de gēn gè yào duàn qì shì de) trong hội thoại tiếng Trung
有气无力的 跟个要断气似的
Uể oải như vậy, cứ như sắp đứt hơi ấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
2:25
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怎么了这是 | zěn me le zhè shì | Sao thế này? |
| 2▶ | 有气无力的 跟个要断气似的 | yǒu qì wú lì de gēn gè yào duàn qì shì de | Uể oải như vậy, cứ như sắp đứt hơi ấy. |
| 3 | 我遇到了打击 | wǒ yù dào le dǎ jī | Con gặp phải kích thích lớn. |
More Clips From Episode
Total 78 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
nǐ zì jǐ bù jiù kāi jiā yóu zhàn de maChẳng phải chính con [Từ "cổ vũ" đồng âm với từ "đổ xăng"]

HSK 7
0:03s
wǒ de nà guī nǚ jiā yóu zhàn ne méi yóu le[Cây xăng của con gái tôi] [hết xăng mất rồi,]

HSK 6
0:03s
wǒ méi qǔ lǎo pó gēn nǐ yǒu shén me guān xìBố không lấy vợ thì liên quan gì đến con chứ?

HSK 2
0:03s
yǒu le nǐ men sā jiù méi rén gěi wǒ jiè shào leCó ba đứa con thì chẳng ai giới thiệu cho bố nữa.

HSK 4
0:03s
nà dào shí hòu hái dé má fán nín lǎo shòu lěiVậy đến lúc đó vẫn phải phiền ngài chịu vất vả

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ dà zhōng wǔ pǎo guò lái jiù shì wèi le gēn wǒ chī fànGiữa trưa mà em chạy đến chỉ để ăn cơm với anh thôi à?












