Cách dùng "但我也不能放弃去帮助别人" (dàn wǒ yě bù néng fàng qì qù bāng zhù bié rén) trong hội thoại tiếng Trung
但我也不能放弃去帮助别人
[nhưng cô cũng không thể từ bỏ việc giúp đỡ người khác được.]
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:47
yě也
xǔ许
wǒ我
méi没
néng能
bāng帮
dào到
nǐ你
“[Hôm nay cậu ổn chứ?] [có lẽ cô không giúp được em,]”
LINE 0219:50
PLAYING SCENEdàn但
wǒ我
yě也
bù不
néng能
fàng放
qì弃
qù去
bāng帮
zhù助
bié别
rén人
“[nhưng cô cũng không thể từ bỏ việc giúp đỡ người khác được.]”
LINE 0320:00
xià wǔ hǎo xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī jiào liàn jiào liàn hǎo
下午好 小林老师 小林老师 教练 教练好
“Chào buổi chiều. - Cô Tiểu Lâm. - Cô Tiểu Lâm. - Huấn luyện viên. - Chào huấn luyện viện ạ.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s