Cách dùng "害得我骑个电驴 真的是服了你" (hài dé wǒ qí gè diàn lǘ zhēn de shì fú le nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
害得我骑个电驴 真的是服了你
Làm tôi phải đi xe máy điện. Thua cậu luôn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:37
zěn me bù zǎo shuō lù zhè me zhǎi a chē dōu kāi bù jìn lái
怎么不早说路这么窄啊 车都开不进来
“Sao không nói sớm là đường hẹp thế này? Xe ô tô còn không vào được.”
LINE 0238:40
PLAYING SCENEhài dé wǒ qí gè diàn lǘ zhēn de shì fú le nǐ
害得我骑个电驴 真的是服了你
“Làm tôi phải đi xe máy điện. Thua cậu luôn.”
LINE 0338:45
jiě fū rén shè chéng le lái quán bù dōu gěi nǐ cóng yǒng chuān ná guò lái le
姐夫人设成了 来 全部都给你从永川拿过来了
“Thiết lập hình tượng anh rể thành công. Đây, mang hết từ Vĩnh Xuyên về cho cậu rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 171 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
hǎo qiú chuán le guò qù gěi le èr guò yī- Bóng hay. - Chuyền qua rồi. - Chuyền rồi. - Phối hợp một chạm.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
jīn tiān shàng kè de shí hòu wén chéng yè yì zhí zài shén yóu aHôm nay lúc đang học, Văn Thành Nghiệp cứ lơ đãng suốt.

HSK 7
0:03s
tā yuè dú kè yě shì gǎn jué xīn lǐ hái zài dǐ chùTiết đọc hiểu cũng vậy. Cảm giác như em ấy vẫn còn chống đối.

HSK 3
0:03s
wán le jīn tiān tiān qì yù bào hǎo xiàng yǒu léi zhèn yǔThôi chết. Dự báo thời tiết hôm nay hình như có mưa dông.

HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī shài shū kě zhēn huì tiāo shí jiān aCô Tiểu Lâm biết chọn giờ phơi sách thật.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài gàn shén me chà diǎn diào xià qù zhī bù zhī dàoCô làm gì vậy? Cô biết suýt chút nữa là ngã xuống không?

HSK 1
0:03s