Cách dùng "但它让我心绪不宁" (dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níng) trong hội thoại tiếng Trung
但它让我心绪不宁
nhưng nó khiến tôi bất an.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
14:22
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不想照着这个念头去做 | wǒ bù xiǎng zhào zhe zhè ge niàn tou qù zuò | Tôi không muốn làm theo ý nghĩ đó, |
| 2▶ | 但它让我心绪不宁 | dàn tā ràng wǒ xīn xù bù níng | nhưng nó khiến tôi bất an. |
| 3 | 难以克制 | nán yǐ kè zhì | Khó mà khống chế. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào kào jìn wǒ kě kě shì shào yé nǐ de shǒuĐừng lại gần tôi. Nhưng... nhưng cậu chủ, tay cậu...

HSK 5
0:03s
yào bù rán tā kàn jiàn nǐ de shāng dé shuō wǒ leNếu không cậu ấy thấy vết thương của cậu lại trách tôi mất.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shuō wǒ qì yùn wēi zhì wèi miǎn yě tài fū yǎn lemà lại nói khí vận của tôi trì trệ. Có phải qua loa quá không?












