Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "救命 救命" (jiù mìng jiù mìng) trong hội thoại tiếng Trung

救命 救命

jiù mìng jiù mìng

Cứu tôi với! Cứu tôi với!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
21:11
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1救命 救命jiù mìng jiù mìngCứu với, cứu với.
2救命 救命jiù mìng jiù mìngCứu tôi với! Cứu tôi với!
3等等我 等等我们呀 老大 救命děng děng wǒ děng děng wǒ men ya lǎo dà jiù mìngĐợi chúng em với, đợi chúng em với. Đại ca. Cứu tôi với!

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
如果当初瘸的是我就好了
HSK 7
0:03s
rú guǒ dāng chū qué de shì wǒ jiù hǎo leƯớc gì năm đó người què là tôi,
死瘸子 你眼睛瞎了
HSK 7
0:03s
sǐ qué zi nǐ yǎn jīng xiā leĐồ què chết tiệt. Mày bị mù à?
瞪我是吧 是
HSK 7
0:03s
dèng wǒ shì ba shìDám trừng mắt nhìn tao à? Đúng vậy.
你也想喝酒啊 我请你喝
HSK 2
0:03s
nǐ yě xiǎng hē jiǔ a wǒ qǐng nǐ hēMày cũng muốn uống rượu à? Tao mời mày uống.
我这儿还有好东西
HSK 1
0:03s
wǒ zhè ér hái yǒu hǎo dōng xīỞ chỗ tao còn có đồ hay nữa này.
跑 好玩吧 快跑
HSK 2
0:03s
pǎo hǎo wán ba kuài pǎoChạy đi. Vui nhỉ? Mau chạy đi.
谁啊这是 多管闲事是不是
HSK 2
0:03s
shuí a zhè shì duō guǎn xián shì shì bú shìAi đấy? Thích lo chuyện bao đồng à?
我跟你说话呢 死瘸子
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō huà ne sǐ qué ziTao đang nói chuyện với mày đấy. Thằng què chết tiệt,
说话呀 死瘸子
HSK 5
0:03s
shuō huà ya sǐ qué ziLên tiếng đi, thằng què.
把他胳膊给我卸了
HSK 7
0:03s
bǎ tā gē bó gěi wǒ xiè leBẻ cánh tay nó cho tao.
不要靠近我 可 可是少爷你的手
HSK 5
0:03s
bú yào kào jìn wǒ kě kě shì shào yé nǐ de shǒuĐừng lại gần tôi. Nhưng... nhưng cậu chủ, tay cậu...
这手上怎么给弄伤的呀
HSK 5
0:03s
zhè shǒu shàng zěn me gěi nòng shāng de yaSao tay cậu lại bị thương thế này?
要不然他看见你的伤 得说我了
HSK 5
0:03s
yào bù rán tā kàn jiàn nǐ de shāng dé shuō wǒ leNếu không cậu ấy thấy vết thương của cậu lại trách tôi mất.
残疾了在床上待着就行
HSK 6
0:03s
cán jí le zài chuáng shàng dài zhe jiù xíngTàn tật rồi thì cứ nằm trên giường là được.
受伤了 我还得照顾您
HSK 4
0:03s
shòu shāng le wǒ hái dé zhào gù nínCậu bị thương, tôi còn phải chăm sóc cậu nữa.
就说我气韵微滞 未免也太敷衍了
HSK 7
0:03s
jiù shuō wǒ qì yùn wēi zhì wèi miǎn yě tài fū yǎn lemà lại nói khí vận của tôi trì trệ. Có phải qua loa quá không?
说不准分文不取
HSK 7
0:03s
shuō bù zhǔn fēn wén bù qǔNếu tôi nói không chuẩn thì không lấy một đồng.
十有八九是不顺心的
HSK 7
0:03s
shí yǒu bā jiǔ shì bù shùn xīn decó mười việc thì tám, chín việc không như ý.
道不轻传 法不贱卖
HSK 5
0:03s
dào bù qīng chuán fǎ bù jiàn màiđạo không dễ truyền, pháp không bán rẻ.
我不想照着这个念头去做
HSK 7
0:03s
wǒ bù xiǎng zhào zhe zhè ge niàn tou qù zuòTôi không muốn làm theo ý nghĩ đó,