Cách dùng "他把在船上的发现告诉我了" (tā bǎ zài chuán shàng de fā xiàn gào sù wǒ le) trong hội thoại tiếng Trung
他把在船上的发现告诉我了
cậu ấy đã kể cho tôi nghe những phát hiện trên tàu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
25:44
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在你醒之前 | zài nǐ xǐng zhī qián | Trước khi cậu tỉnh lại, |
| 2▶ | 他把在船上的发现告诉我了 | tā bǎ zài chuán shàng de fā xiàn gào sù wǒ le | cậu ấy đã kể cho tôi nghe những phát hiện trên tàu rồi. |
| 3 | 若猪笼草计划成功 | ruò zhū lóng cǎo jì huà chéng gōng | Nếu kế hoạch cây nắp ấm thành công, [Nam Lăng][Sở Hán] [Quảng Xuyên][Trường Tương] |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
bú yào kào jìn wǒ kě kě shì shào yé nǐ de shǒuĐừng lại gần tôi. Nhưng... nhưng cậu chủ, tay cậu...

HSK 5
0:03s
yào bù rán tā kàn jiàn nǐ de shāng dé shuō wǒ leNếu không cậu ấy thấy vết thương của cậu lại trách tôi mất.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù shuō wǒ qì yùn wēi zhì wèi miǎn yě tài fū yǎn lemà lại nói khí vận của tôi trì trệ. Có phải qua loa quá không?












