Cách dùng "打过去说什么 说我是他儿子" (dǎ guò qù shuō shén me shuō wǒ shì tā ér zi) trong hội thoại tiếng Trung

guòshuōshénme shuōshìérzi

Gọi qua thì nói gì? Nói rằng tôi là con trai ông ấy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:52
yīng
gāi
diàn
huà
yǎng
lǎo
yuàn
wèn
wèn

Anh nên gọi điện cho viện dưỡng lão hỏi thử.

LINE 0228:56
PLAYING SCENE
dǎ guò qù shuō shén me shuō wǒ shì tā ér zi

打过去说什么 说我是他儿子

Gọi qua thì nói gì? Nói rằng tôi là con trai ông ấy.

LINE 0328:58
tā gēn yǎng lǎo yuàn shuō tā shì gū lǎo wú ér wú nǚ

他跟养老院说他是孤老 无儿无女

Ông ấy nói với viện dưỡng lão rằng ông ấy già cô đơn, không có con cái gì cả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp28:56
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 179 clips (Page 5 of 9)
你这消息哪来的 靠谱吗
HSK 4
0:03s
nǐ zhè xiāo xī nǎ lái de kào pǔ maTin này anh lấy từ đâu, đáng tin không?
我 我先声明啊 我这么早过来 我是有情况要说
HSK 7
0:03s
wǒ wǒ xiān shēng míng a wǒ zhè me zǎo guò lái wǒ shì yǒu qíng kuàng yào shuōTôi, tôi phải nói rõ trước nhé Tôi đến sớm thế này là vì có chuyện cần nói
我 我可绝不是来查房的
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ kě jué bú shì lái chá fáng deTôi, tôi tuyệt đối không phải đến để kiểm tra phòng đâu
我打算收购茞星
HSK 6
0:03s
wǒ dǎ suàn shōu gòu chén xīngTôi đang tính mua lại Chen Xing.
这两个人哪 真没想到这回分手时间还挺长的
HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén nǎ zhēn méi xiǎng dào zhè huí fēn shǒu shí jiān hái tǐng zhǎng deHai người này... Thật không ngờ lần chia tay này lại kéo dài vậy.
一般情况不超过一个礼拜
HSK 4
0:03s
yì bān qíng kuàng bù chāo guò yí gè lǐ bàiThường thì không quá một tuần là xong.
再见面还是和和气气的一家人
HSK 3
0:03s
zài jiàn miàn hái shì hé hé qì qì de yī jiā rénGặp lại vẫn hòa thuận như một nhà.
他俩和好不影响你经纪人的身份
HSK 7
0:03s
tā liǎ hé hǎo bù yǐng xiǎng nǐ jīng jì rén de shēn fènViệc họ làm hòa không ảnh hưởng đến vai trò quản lý của anh đâu.
我个人倒觉得你们三个呀
HSK 5
0:03s
wǒ gè rén dào jué de nǐ men sān gè yaCá nhân tôi thì lại nghĩ ba người các anh chị ấy,
她和何韩还能和好
HSK 7
0:03s
tā hé hé hán hái néng hé hǎorằng cô ấy và Hà Hàn sẽ làm hòa lại?
我这点看人的眼力
HSK 1
0:03s
wǒ zhè diǎn kàn rén de yǎn lìCái khả năng nhìn người của tôi
所以我应该去告诉林展翘
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ wǒ yīng gāi qù gào sù lín zhǎn qiàoVậy tôi nên đi nói với Lâm Triển Kiều
那得看你对林展翘有多在意了
HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì lín zhǎn qiào yǒu duō zài yì leĐiều đó tùy thuộc vào việc bạn quan tâm đến Lâm Triển Kiều đến đâu
如果跟老范说得一样
HSK 3
0:03s
rú guǒ gēn lǎo fàn shuō dé yī yàngNếu giống như những gì nói với anh Phạm
我是要去跟他谈条件的
HSK 4
0:03s
wǒ shì yào qù gēn tā tán tiáo jiàn deTôi định đến để đàm phán điều kiện với anh ấy
那不就行了 你就跟八卦一样听听得了呗
HSK 7
0:03s
nà bù jiù xíng le nǐ jiù gēn bā guà yī yàng tīng tīng dé le beiVậy thì ổn rồi còn gì Thì cứ nghe như chuyện tám chuyện thôi
好 那我到时候给老板签字
HSK 5
0:03s
hǎo nà wǒ dào shí hòu gěi lǎo bǎn qiān zìĐược, vậy lúc đó tôi ký tên cho sếp
知道我们丢了几个新人作者
HSK 5
0:03s
zhī dào wǒ men diū le jǐ gè xīn rén zuò zhěBiết chúng ta mất mấy tác giả mới rồi đó
顶麒网给我们输送了一些 大数据上面推送的
HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng gěi wǒ men shū sòng le yī xiē dà shù jù shàng miàn tuī sòng deĐỉnh Kỳ Võng đã giới thiệu cho chúng ta một số Được dữ liệu lớn gợi ý lên
你联系一下这位作者 我已经面试过了
HSK 4
0:03s
nǐ lián xì yī xià zhè wèi zuò zhě wǒ yǐ jīng miàn shì guò leEm liên hệ với tác giả này nhé Tôi đã phỏng vấn rồi