Cách dùng "他和你在一起的时候 没有跟你说过他奶奶的事情吧" (tā hé nǐ zài yì qǐ de shí hòu méi yǒu gēn nǐ shuō guò tā nǎi nǎi de shì qíng ba) trong hội thoại tiếng Trung
他和你在一起的时候 没有跟你说过他奶奶的事情吧
Lúc anh ấy ở bên cô, chưa kể chuyện bà nội cho cô nghe đúng không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:23
tā他
nǎi奶
nǎi奶
“Bà nội anh ấy?”
LINE 0235:25
PLAYING SCENEtā hé nǐ zài yì qǐ de shí hòu méi yǒu gēn nǐ shuō guò tā nǎi nǎi de shì qíng ba
他和你在一起的时候 没有跟你说过他奶奶的事情吧
“Lúc anh ấy ở bên cô, chưa kể chuyện bà nội cho cô nghe đúng không?”
LINE 0335:30
wǒ我
men们
liǎng两
gè个
cái才
zài在
yì一
qǐ起
bú不
dào到
liǎng两
gè个
yuè月
“Hai đứa mới ở bên nhau chưa đến 2 tháng,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 5 of 9)
HSK 5
0:03s
fàn shū cóng lái bù zuò péi běn mǎi mài suǒ yǐ nǐ shuō tā wèi shén meChú Phạm chưa bao giờ làm ăn thua lỗ. Vậy thì tại sao ông ấy lại...

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ wǒ xiān shēng míng a wǒ zhè me zǎo guò lái wǒ shì yǒu qíng kuàng yào shuōTôi, tôi phải nói rõ trước nhé Tôi đến sớm thế này là vì có chuyện cần nói

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ kě jué bú shì lái chá fáng deTôi, tôi tuyệt đối không phải đến để kiểm tra phòng đâu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén nǎ zhēn méi xiǎng dào zhè huí fēn shǒu shí jiān hái tǐng zhǎng deHai người này... Thật không ngờ lần chia tay này lại kéo dài vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā liǎ hé hǎo bù yǐng xiǎng nǐ jīng jì rén de shēn fènViệc họ làm hòa không ảnh hưởng đến vai trò quản lý của anh đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì lín zhǎn qiào yǒu duō zài yì leĐiều đó tùy thuộc vào việc bạn quan tâm đến Lâm Triển Kiều đến đâu

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà bù jiù xíng le nǐ jiù gēn bā guà yī yàng tīng tīng dé le beiVậy thì ổn rồi còn gì Thì cứ nghe như chuyện tám chuyện thôi

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng gěi wǒ men shū sòng le yī xiē dà shù jù shàng miàn tuī sòng deĐỉnh Kỳ Võng đã giới thiệu cho chúng ta một số Được dữ liệu lớn gợi ý lên