Cách dùng "我听说你遇到了点意外啊 我很是担忧啊" (wǒ tīng shuō nǐ yù dào le diǎn yì wài a wǒ hěn shì dān yōu a) trong hội thoại tiếng Trung
我听说你遇到了点意外啊 我很是担忧啊
Tôi nghe nói cháu gặp chuyện rắc rối rồi Tôi lo lắm
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:00
shén什
me么
shì事
a啊
“Có chuyện gì vậy chú”
LINE 0225:01
PLAYING SCENEwǒ tīng shuō nǐ yù dào le diǎn yì wài a wǒ hěn shì dān yōu a
我听说你遇到了点意外啊 我很是担忧啊
“Tôi nghe nói cháu gặp chuyện rắc rối rồi Tôi lo lắm”
LINE 0325:06
kàn lái bù yù dào yī xiē yì wài hái bù zhī dào yǒu zhè me duō rén guān xīn wǒ ne
看来不遇到一些意外 还不知道有这么多人关心我呢
“Có vẻ nếu không gặp chuyện rắc rối Tôi đâu biết có nhiều người quan tâm vậy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 179 clips (Page 5 of 9)
HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ wǒ xiān shēng míng a wǒ zhè me zǎo guò lái wǒ shì yǒu qíng kuàng yào shuōTôi, tôi phải nói rõ trước nhé Tôi đến sớm thế này là vì có chuyện cần nói

HSK 3
0:03s
wǒ wǒ kě jué bú shì lái chá fáng deTôi, tôi tuyệt đối không phải đến để kiểm tra phòng đâu

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè liǎng gè rén nǎ zhēn méi xiǎng dào zhè huí fēn shǒu shí jiān hái tǐng zhǎng deHai người này... Thật không ngờ lần chia tay này lại kéo dài vậy.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
tā liǎ hé hǎo bù yǐng xiǎng nǐ jīng jì rén de shēn fènViệc họ làm hòa không ảnh hưởng đến vai trò quản lý của anh đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dé kàn nǐ duì lín zhǎn qiào yǒu duō zài yì leĐiều đó tùy thuộc vào việc bạn quan tâm đến Lâm Triển Kiều đến đâu

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nà bù jiù xíng le nǐ jiù gēn bā guà yī yàng tīng tīng dé le beiVậy thì ổn rồi còn gì Thì cứ nghe như chuyện tám chuyện thôi

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dǐng qí wǎng gěi wǒ men shū sòng le yī xiē dà shù jù shàng miàn tuī sòng deĐỉnh Kỳ Võng đã giới thiệu cho chúng ta một số Được dữ liệu lớn gợi ý lên

HSK 4
0:03s
nǐ lián xì yī xià zhè wèi zuò zhě wǒ yǐ jīng miàn shì guò leEm liên hệ với tác giả này nhé Tôi đã phỏng vấn rồi