Cách dùng "可是我好像把一切都搞砸了" (kě shì wǒ hǎo xiàng bǎ yī qiè dōu gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
可是我好像把一切都搞砸了
Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:05
nǐ你
ài爱
shàng上
tā他
le了
“em đã yêu cậu ấy.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEkě可
shì是
wǒ我
hǎo好
xiàng像
bǎ把
yī一
qiè切
dōu都
gǎo搞
zá砸
le了
“Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.”
LINE 0307:31
méi yǒu nà me fù zá zhǐ yào gǎn qíng hái zài yī qiè dōu kě yǐ jiě jué
没有那么复杂 只要感情还在 一切都可以解决
“Không phức tạp như vậy đâu, chỉ cần tình cảm vẫn còn, mọi thứ đều có thể giải quyết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 5 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zài yě bù láo dāo nǐ le shī mèi xiǎo zhōu shī mèiSau này anh không càm ràm em nữa đâu, đàn em. - Tiểu Châu. - Đàn em.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
méi shì a wǒ wǒ gěi nǐ ná diǎn shuǐ hǎo bù hǎoKhông sao à? Anh… anh đi lấy nước cho em nhé?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
qī shū yǐ jīng luò wǎng xiàn chǎng bèi kòng zhì leChú bảy đã bị bắt, hiện trường đã được khống chế,

HSK 7
0:03s
dàn shì yǒu rén shòu shāng wǒ men xū yào yī wù zhī yuánnhưng có người bị thương, chúng ta cần hỗ trợ y tế.