Cách dùng "可是我好像把一切都搞砸了" (kě shì wǒ hǎo xiàng bǎ yī qiè dōu gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
可是我好像把一切都搞砸了
Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:05
nǐ你
ài爱
shàng上
tā他
le了
“em đã yêu cậu ấy.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEkě可
shì是
wǒ我
hǎo好
xiàng像
bǎ把
yī一
qiè切
dōu都
gǎo搞
zá砸
le了
“Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.”
LINE 0307:31
méi yǒu nà me fù zá zhǐ yào gǎn qíng hái zài yī qiè dōu kě yǐ jiě jué
没有那么复杂 只要感情还在 一切都可以解决
“Không phức tạp như vậy đâu, chỉ cần tình cảm vẫn còn, mọi thứ đều có thể giải quyết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 1 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
cóng nǐ de jiǎo dù shuō ne nǐ wèi shén me jù jué huí dáNói từ góc độ của em, tại sao em lại từ chối trả lời?

HSK 4
0:03s
yīn wèi nǐ pà tā shāng xīn shuō míng le shén mebởi vì em sợ cậu ấy đau lòng. Chứng tỏ điều gì đây?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng jiào shòu gé sān chà wǔ lái wǒ men duì lǐ wèi de sháGiáo sư Giang dăm ba hôm lại đến đội chúng ta là vì cái gì?

HSK 4
0:03s
jiù shì zhè shì nǐ dé xué wǒ yào zài wǒ men jiā jiě fū gǎn zhè yàngĐúng vậy. Chuyện này em phải học chị, nếu anh rể chị dám làm vậy,

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài jīng shén zhuàng kuàng dōu bù hǎo le nà nǐ gǎn jǐn bǔ bǔ juégiờ tinh thần em cũng không ổn. Vậy em mau ngủ bù đi,

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
shén me wèn tí nào dé nà me yán zhòng a dōu fēn jū levấn đề gì mà nghiêm trọng thế? Ở riêng luôn rồi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zheNếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,

HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ a wǒ jué de zhè hūn yīn shì yī bèi zi de shì qíngBé năm, anh cảm thấy hôn nhân là chuyện cả đời,