Cách dùng "可是我好像把一切都搞砸了" (kě shì wǒ hǎo xiàng bǎ yī qiè dōu gǎo zá le) trong hội thoại tiếng Trung
可是我好像把一切都搞砸了
Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:05
nǐ你
ài爱
shàng上
tā他
le了
“em đã yêu cậu ấy.”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEkě可
shì是
wǒ我
hǎo好
xiàng像
bǎ把
yī一
qiè切
dōu都
gǎo搞
zá砸
le了
“Nhưng hình như em đã làm hỏng hết mọi thứ.”
LINE 0307:31
méi yǒu nà me fù zá zhǐ yào gǎn qíng hái zài yī qiè dōu kě yǐ jiě jué
没有那么复杂 只要感情还在 一切都可以解决
“Không phức tạp như vậy đâu, chỉ cần tình cảm vẫn còn, mọi thứ đều có thể giải quyết.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lái jīng zhōu hē yī xià nǐ men xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ atới Kinh Châu uống rượu mừng đầy tháng của cháu trai các em không?

HSK 7
0:03s
tā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà deanh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián zhěng biān de zhěng biān diào zhí de diào zhíNăm đó người thì sắp xếp lại biên chế, người thì chuyển công tác,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men nǎ yǒu nà me duō huà shuōĐàn ông với nhau có gì đâu mà nói nhiều.

HSK 7
0:03s
shī fù shuō děng tā xià yī bù de zhǐ lìng suí shí dài mìngThầy bảo đợi chỉ thị tiếp theo của thầy, sẵn sàng chờ lệnh.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiāng xìn nǐ de pàn duàn nǐ jìn lì ér wéichúng tôi tin phán đoán của cậu, cậu cứ cố gắng hết sức.

HSK 4
0:03s
wǎng qián wǔ shí mǐ zuǒ yòu shì bú shì yǒu yí gè zuǒ zhuǎn kǒuKhoảng 50m phía trước có một lối rẽ trái phải không?

HSK 6
0:03s
zhǐ huī chē zhǐ huī chē shōu dào qǐng jiǎng bāng wǒ chá yī xiàXe chỉ huy, xe chỉ huy. Nhận được, mời nói. Giúp tôi tra xem

HSK 5
0:03s
nǐ men zhí xíng sì shí mǐ zuǒ yòu yòu zhuǎn jiù néng kàn jiànMấy người đi thẳng khoảng 40m rồi rẽ phải là thấy.

HSK 2
0:03s
yǒu yǒu ná yí gè guò lái wǒ zhè ge huài leCó, có. Mang một cái qua đây, cái của tôi hư rồi.

HSK 6
0:03s
gān diē qiú nǐ le zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì[Bố nuôi.] Con xin bố cho con thêm lần cuối.