Cách dùng "那他要有问题你千万别忍着" (nà tā yào yǒu wèn tí nǐ qiān wàn bié rěn zhe) trong hội thoại tiếng Trung
那他要有问题你千万别忍着
Nếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:10
jiāng江
hán寒
shēng声
shì是
bú不
shì是
yǒu有
shén什
me么
guài怪
pǐ癖
a啊
“Giang Hàn Thanh có đam mê kỳ lạ gì hả?”
LINE 0210:12
PLAYING SCENEnà那
tā他
yào要
yǒu有
wèn问
tí题
nǐ你
qiān千
wàn万
bié别
rěn忍
zhe着
“Nếu anh ta có vấn đề, em tuyệt đối đừng nhịn,”
LINE 0310:14
xiàn zài yǒu yí gè jiào shén me cí ér lái zhe jù jué nèi hào jiǎng chéng
现在有一个叫什么词儿来着 拒绝内耗 蒋诚
“bây giờ có từ ngữ gì đó nhỉ, từ chối năng lượng tiêu cực. Tưởng Thành,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men liǎ yě suàn cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà le baChúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.

HSK 5
0:03s
shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn lePhải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ pǎo dào zhè ér lái zhē teng wǒ zhè ge lǎo tóu gàn shén memà em chạy tới đây hành lão già như thầy làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè liǎng kǒu zi chǎo jià shì zhèng cháng deĐợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Vợ chồng cãi nhau là việc bình thường,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìnthì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù nà me jǐ gè zì ér bié kàn le lái lái láiChỉ có nhiêu đó chữ thôi, đừng xem nữa. Nào, nào, nào.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎkhông có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.

HSK 7
0:03s
qī yán de shēng píng néng mǒ dé yī gān èr jìng[Thích Nghiêm = Lão Hạt?] Cuộc đời của Thích Nghiêm có thể bị xóa sạch, [Vụ án 17/8 yêu mẹ, ghét nữ - ma túy, giết cảnh sát, dao] [Vụ giết người Hoài Quang - váy đỏ, cắt cổ tay, nơ] [Vụ mưu sát Hải Châu, Ninh Viễn - váy đỏ mới, nơ mới, kim, ra oai]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shìNày, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?

HSK 5
0:03s
tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ maAnh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?

HSK 6
0:03s
kàn lái tā duì nǐ bù cuò nǐ hái tǐng fú tā deXem ra anh ta không tệ với em, em cũng nghe lời anh ta gớm.

HSK 6
0:03s
kàn nǐ chuān shàng zhè shēn wǒ xīn lǐ jiù tà shí leThấy anh mặc bộ đồ này là tôi yên tâm rồi.