Cách dùng "他是什么人我自己心里清楚" (tā shì shén me rén wǒ zì jǐ xīn lǐ qīng chǔ) trong hội thoại tiếng Trung
他是什么人我自己心里清楚
Em tự biết rõ anh ấy là người thế nào.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:45
nà jiāng hán shēng zhè xiǎo zi wǒ cóng xiǎo jiù jué de tā yǒu wèn tí nǐ bié shuō le
那江寒声这小子 我从小就觉得他有问题 你别说了
“Từ nhỏ anh đã cảm thấy tên Giang Hàn Thanh này có vấn đề. Anh đừng nói nữa.”
LINE 0210:50
PLAYING SCENEtā他
shì是
shén什
me么
rén人
wǒ我
zì自
jǐ己
xīn心
lǐ里
qīng清
chǔ楚
“Em tự biết rõ anh ấy là người thế nào.”
LINE 0310:54
nǐ你
bié别
zài在
wǒ我
zhè这
ér儿
shuō说
tā他
“Đừng nói xấu anh ấy với em.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lái jīng zhōu hē yī xià nǐ men xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ atới Kinh Châu uống rượu mừng đầy tháng của cháu trai các em không?

HSK 7
0:03s
tā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà deanh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
dāng nián zhěng biān de zhěng biān diào zhí de diào zhíNăm đó người thì sắp xếp lại biên chế, người thì chuyển công tác,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men nǎ yǒu nà me duō huà shuōĐàn ông với nhau có gì đâu mà nói nhiều.

HSK 7
0:03s
shī fù shuō děng tā xià yī bù de zhǐ lìng suí shí dài mìngThầy bảo đợi chỉ thị tiếp theo của thầy, sẵn sàng chờ lệnh.

HSK 4
0:03s
wǒ men xiāng xìn nǐ de pàn duàn nǐ jìn lì ér wéichúng tôi tin phán đoán của cậu, cậu cứ cố gắng hết sức.

HSK 4
0:03s
wǎng qián wǔ shí mǐ zuǒ yòu shì bú shì yǒu yí gè zuǒ zhuǎn kǒuKhoảng 50m phía trước có một lối rẽ trái phải không?

HSK 6
0:03s
zhǐ huī chē zhǐ huī chē shōu dào qǐng jiǎng bāng wǒ chá yī xiàXe chỉ huy, xe chỉ huy. Nhận được, mời nói. Giúp tôi tra xem

HSK 5
0:03s
nǐ men zhí xíng sì shí mǐ zuǒ yòu yòu zhuǎn jiù néng kàn jiànMấy người đi thẳng khoảng 40m rồi rẽ phải là thấy.

HSK 2
0:03s
yǒu yǒu ná yí gè guò lái wǒ zhè ge huài leCó, có. Mang một cái qua đây, cái của tôi hư rồi.

HSK 6
0:03s
gān diē qiú nǐ le zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì[Bố nuôi.] Con xin bố cho con thêm lần cuối.