Cách dùng "我从来没对人说起过" (wǒ cóng lái méi duì rén shuō qǐ guò) trong hội thoại tiếng Trung

cóngláiméiduìrénshuōguò

Tôi chưa từng nói với ai,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:07
shēn
shàng
méi
yǒu
chù
hǎo
de
fāng

toàn thân không còn chỗ nào lành lặn.

LINE 0202:11
PLAYING SCENE
cóng
lái
méi
duì
rén
shuō
guò

Tôi chưa từng nói với ai,

LINE 0302:14
zài
gào
shàng
yòng
de
dōu
shì
huà
míng

trong cáo phó đều dùng tên giả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E22
Timestamp02:11
TMDB ID281392

More Clips From Episode

Total 87 clips (Page 3 of 5)
那也没见你来看看我呀
HSK 5
0:03s
nà yě méi jiàn nǐ lái kàn kàn wǒ yaVậy mà đâu thấy cậu tới thăm tôi.
发消息没有一次秒回的
HSK 4
0:03s
fā xiāo xī méi yǒu yī cì miǎo huí deLần nào nhắn tin cũng không trả lời ngay,
来京州喝一下 你们小侄子的满月酒啊
HSK 6
0:03s
lái jīng zhōu hē yī xià nǐ men xiǎo zhí zi de mǎn yuè jiǔ atới Kinh Châu uống rượu mừng đầy tháng của cháu trai các em không?
他再见到你 心里肯定是有落差的
HSK 7
0:03s
tā zài jiàn dào nǐ xīn lǐ kěn dìng shì yǒu luò chà deanh ấy gặp lại em, nhất định sẽ có cảm giác hụt hẫng.
你们换一种相处模式
HSK 5
0:03s
nǐ men huàn yī zhǒng xiāng chǔ mó shìHai người đổi cách cư xử khác đi,
别太生硬 也别太急
HSK 7
0:03s
bié tài shēng yìng yě bié tài jíđừng quá gượng gạo, cũng đừng quá gấp gáp.
当年整编的整编 调职的调职
HSK 5
0:03s
dāng nián zhěng biān de zhěng biān diào zhí de diào zhíNăm đó người thì sắp xếp lại biên chế, người thì chuyển công tác,
现在都是大忙人了
HSK 1
0:03s
xiàn zài dōu shì dà máng rén lebây giờ ai cũng bận rộn hết,
没准碰到了可以聊聊
HSK 1
0:03s
méi zhǔn pèng dào le kě yǐ liáo liáobiết đâu gặp rồi có thể trò chuyện.
最近办案子办的吧
HSK 3
0:03s
zuì jìn bàn àn zi bàn de baTại gần đây xử án nhỉ?
你哥能有什么仇家
HSK 1
0:03s
nǐ gē néng yǒu shén me chóu jiāAnh em có kẻ thù gì được chứ.
怎么不跟三哥多聊两句啊
HSK 3
0:03s
zěn me bù gēn sān gē duō liáo liǎng jù aSao không nói thêm vài câu với anh ba?
都是大老爷们哪有那么多话说
HSK 2
0:03s
dōu shì dà lǎo yé men nǎ yǒu nà me duō huà shuōĐàn ông với nhau có gì đâu mà nói nhiều.
师父说 等他下一步的指令 随时待命
HSK 7
0:03s
shī fù shuō děng tā xià yī bù de zhǐ lìng suí shí dài mìngThầy bảo đợi chỉ thị tiếp theo của thầy, sẵn sàng chờ lệnh.
我们相信你的判断 你尽力而为
HSK 4
0:03s
wǒ men xiāng xìn nǐ de pàn duàn nǐ jìn lì ér wéichúng tôi tin phán đoán của cậu, cậu cứ cố gắng hết sức.
往前五十米左右 是不是有一个左转口
HSK 4
0:03s
wǎng qián wǔ shí mǐ zuǒ yòu shì bú shì yǒu yí gè zuǒ zhuǎn kǒuKhoảng 50m phía trước có một lối rẽ trái phải không?
指挥车指挥车 收到请讲 帮我查一下
HSK 6
0:03s
zhǐ huī chē zhǐ huī chē shōu dào qǐng jiǎng bāng wǒ chá yī xiàXe chỉ huy, xe chỉ huy. Nhận được, mời nói. Giúp tôi tra xem
你们直行四十米左右 右转就能看见
HSK 5
0:03s
nǐ men zhí xíng sì shí mǐ zuǒ yòu yòu zhuǎn jiù néng kàn jiànMấy người đi thẳng khoảng 40m rồi rẽ phải là thấy.
有有 拿一个过来 我这个坏了
HSK 2
0:03s
yǒu yǒu ná yí gè guò lái wǒ zhè ge huài leCó, có. Mang một cái qua đây, cái của tôi hư rồi.
干爹 求你了 再给我最后一次机会
HSK 6
0:03s
gān diē qiú nǐ le zài gěi wǒ zuì hòu yī cì jī huì[Bố nuôi.] Con xin bố cho con thêm lần cuối.