Cách dùng "我怎么舍得让你开枪呢" (wǒ zěn me shě de ràng nǐ kāi qiāng ne) trong hội thoại tiếng Trung
我怎么舍得让你开枪呢
Sao tôi nỡ để anh nổ súng chứ,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:30
nǐ你
guǒ果
rán然
méi没
yǒu有
ràng让
wǒ我
shī失
wàng望
“quả nhiên anh không làm tôi thất vọng.”
LINE 0232:33
PLAYING SCENEwǒ我
zěn怎
me么
shě舍
de得
ràng让
nǐ你
kāi开
qiāng枪
ne呢
“Sao tôi nỡ để anh nổ súng chứ,”
LINE 0332:35
bì毕
jìng竟
nǐ你
shì是
wǒ我
de的
jiù救
mìng命
ēn恩
rén人
“dù sao anh cũng là ân nhân cứu mạng của tôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 87 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
xiǎo wǔ a wǒ jué de zhè hūn yīn shì yī bèi zi de shì qíngBé năm, anh cảm thấy hôn nhân là chuyện cả đời,

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
zán men liǎ yě suàn cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà le baChúng ta cũng tính là lớn lên với nhau từ nhỏ nhỉ.

HSK 5
0:03s
shì nǐ xiàn zài bù xǐ huān wǒ le wǒ wǒ rèn lePhải, bây giờ em không còn thích anh nữa, anh... anh chịu.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shuō nǐ pǎo dào zhè ér lái zhē teng wǒ zhè ge lǎo tóu gàn shén memà em chạy tới đây hành lão già như thầy làm gì?

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè liǎng kǒu zi chǎo jià shì zhèng cháng deĐợi tâm trạng anh ấy khá lên, em sẽ tới đón anh ấy về.] [Xin lỗi thầy Vương, đã làm phiền thầy ạ. Em và Hàn Thanh có chút hiểu lầm. Vợ chồng cãi nhau là việc bình thường,

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
guò qù jiù guò qù le a bié zì jǐ gēn zì jǐ zài nà ér jiào jìnthì quá khứ cũng đã qua rồi, đừng tự làm khó mình.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù nà me jǐ gè zì ér bié kàn le lái lái láiChỉ có nhiêu đó chữ thôi, đừng xem nữa. Nào, nào, nào.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
méi shén me dà wèn tí hái néng jīng dé qǐ chuí dǎkhông có vấn đề gì lớn, vẫn chịu được đánh đấm.

HSK 7
0:03s
qī yán de shēng píng néng mǒ dé yī gān èr jìng[Thích Nghiêm = Lão Hạt?] Cuộc đời của Thích Nghiêm có thể bị xóa sạch, [Vụ án 17/8 yêu mẹ, ghét nữ - ma túy, giết cảnh sát, dao] [Vụ giết người Hoài Quang - váy đỏ, cắt cổ tay, nơ] [Vụ mưu sát Hải Châu, Ninh Viễn - váy đỏ mới, nơ mới, kim, ra oai]

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
bú shì nǐ jiù gēn zhe zhè me yí gè lǎo gǔ bǎn zuò shìNày, em làm việc cho một lão già bảo thủ như vậy à?

HSK 5
0:03s
tā dōu bù dǒng de gěi shǒu xià zhēng qǔ zhēng qǔ maAnh ta không biết giành lợi ích cho cấp dưới hả?

HSK 6
0:03s
kàn lái tā duì nǐ bù cuò nǐ hái tǐng fú tā deXem ra anh ta không tệ với em, em cũng nghe lời anh ta gớm.