Cách dùng "你不能既要又要还要啊" (nǐ bù néng jì yào yòu yào hái yào a) trong hội thoại tiếng Trung

néngyàoyòuyàoháiyàoa

Cậu không thể vừa muốn cái này, vừa muốn cái kia, lại còn muốn nữa được

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:55
shuí xiǎng de dào xiǎng yào de dōng xī bù dé fù chū dài jià

谁想得到想要的东西 不得付出代价

Ai muốn có được thứ mình muốn Chẳng phải trả giá sao

LINE 0235:58
PLAYING SCENE
néng
yào
yòu
yào
hái
yào
a

Cậu không thể vừa muốn cái này, vừa muốn cái kia, lại còn muốn nữa được

LINE 0336:01
bǐ bǐ xǔ yún tiān wǒ zhì shǎo bù yòng tiào qǐ lái bāng lǎo bǎn jiē bāo

比比许云天 我至少不用跳起来帮老板接包

So sánh với Hứa Vân Thiên Tôi ít nhất không phải nhảy lên giúp sếp đỡ túi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E13
Timestamp35:58
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
上一次我就觉得不对劲了
HSK 2
0:03s
shàng yī cì wǒ jiù jué de bú duì jìn leLần trước tớ đã thấy không ổn rồi.
在大马路上 我也不确定 他们俩是不是真的有一腿
HSK 5
0:03s
zài dà mǎ lù shàng wǒ yě bù què dìng tā men liǎ shì bú shì zhēn de yǒu yī tuǐTrên đường lớn, tớ cũng không chắc hai người họ có thật sự có quan hệ không.
李东明平时应酬也多 鬼知道他是不是逢场作戏
HSK 7
0:03s
lǐ dōng míng píng shí yìng chóu yě duō guǐ zhī dào tā shì bú shì féng chǎng zuò xìLi Dongming bình thường cũng nhiều tiếp khách, ai biết anh ta có phải diễn trò không.
我怕你觉得我嚼舌根 怕你觉得我烦我就没说
HSK 4
0:03s
wǒ pà nǐ jué de wǒ jiáo shé gēn pà nǐ jué de wǒ fán wǒ jiù méi shuōTớ sợ cậu nghĩ tớ mách lẻo, sợ cậu thấy tớ phiền nên tớ không nói.
在这里跟你打小报告 多此一举 对吗
HSK 2
0:03s
zài zhè lǐ gēn nǐ dǎ xiǎo bào gào duō cǐ yī jǔ duì mamách lẻo với cậu ở đây nữa Thừa thãi, đúng không?
我那叫多管闲事 我有必要吗我
HSK 5
0:03s
wǒ nà jiào duō guǎn xián shì wǒ yǒu bì yào ma wǒHành động của tôi gọi là xía vào chuyện người khác Tôi có cần thiết phải thế không?
是想跟你说点心里话 别心里话了 有事你说
HSK 2
0:03s
shì xiǎng gēn nǐ shuō diǎn xīn lǐ huà bié xīn lǐ huà le yǒu shì nǐ shuōlà muốn nói chuyện tâm tình với anh Thôi đừng tâm tình nữa Có việc gì thì cứ nói
就图个吃好喝好玩好
HSK 4
0:03s
jiù tú gè chī hǎo hē hǎo wán hǎochỉ mong ăn ngon uống sướng chơi vui
什么总监不总监的
HSK 1
0:03s
shén me zǒng jiān bù zǒng jiān deChức giám đốc hay không giám đốc
我见赵玫的时候 她只是个黄毛丫头
HSK 3
0:03s
wǒ jiàn zhào méi de shí hòu tā zhǐ shì gè huáng máo yā touLúc tôi gặp Triệu Mân cô ta chỉ là một nhóc con
说难听点的话 她也就是给我拿拿杯子 擦擦桌子
HSK 3
0:03s
shuō nán tīng diǎn de huà tā yě jiù shì gěi wǒ ná ná bēi zi cā cā zhuō ziNói khó nghe một chút cô ta chỉ biết mang ly cho tôi lau bàn cho tôi thôi
真的如此看重性别吗 扯淡
HSK 6
0:03s
zhēn de rú cǐ kàn zhòng xìng bié ma chě dànthật sự coi trọng giới tính đến thế sao? Vớ vẩn
那万一赵玫真的做出点名堂呢
HSK 5
0:03s
nà wàn yī zhào méi zhēn de zuò chū diǎn míng táng neThế còn nếu Triệu Mân thật sự làm nên chuyện thì sao?
那几个大店能同意 这你甭管
HSK 3
0:03s
nà jǐ gè dà diàn néng tóng yì zhè nǐ béng guǎnMấy cửa hàng lớn đó đồng ý được sao? Chuyện đó anh đừng lo
我要见你 现在 立刻 马上
HSK 5
0:03s
wǒ yào jiàn nǐ xiàn zài lì kè mǎ shàngTôi cần gặp anh Ngay bây giờ, lập tức, tức khắc
没问题 就这么办 一言为定啊
HSK 3
0:03s
méi wèn tí jiù zhè me bàn yī yán wéi dìng aKhông vấn đề, cứ làm thế đi Nhất ngôn nhất định nhé
他就再也不能对你指手画脚了
HSK 7
0:03s
tā jiù zài yě bù néng duì nǐ zhǐ shǒu huà jiǎo leÔng ấy sẽ không thể chỉ tay năm ngón với anh nữa
我说了你也不懂 那你说说看
HSK 2
0:03s
wǒ shuō le nǐ yě bù dǒng nà nǐ shuō shuō kànAnh nói em cũng không hiểu đâu Vậy anh cứ nói thử xem
只要你还在古斯特混 老头子不会放过你的
HSK 7
0:03s
zhǐ yào nǐ hái zài gǔ sī tè hùn lǎo tóu zi bú huì fàng guò nǐ deChỉ cần anh còn lăn lộn ở Gusto Ông già đó sẽ không buông tha anh đâu
一切都是我咎由自取
HSK 4
0:03s
yī qiè dōu shì wǒ jiù yóu zì qǔTất cả đều do tôi tự chuốc lấy