Cách dùng "这不太合适吧" (zhè bù tài hé shì ba) trong hội thoại tiếng Trung

zhètàishìba

Chuyện đó hơi kỳ nhỉ

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:36
tā hái tǐng xiǎng rèn shí nǐ yī xià kě yǐ ma

他还挺想认识你一下 可以吗

Anh ấy rất muốn được gặp thầy Được không ạ?

LINE 0230:40
PLAYING SCENE
zhè
tài
shì
ba

Chuyện đó hơi kỳ nhỉ

LINE 0330:42
zán liǎ dāng shí nào dé mǎn chéng fēng yǔ de duō gān gà ya méi shì

咱俩当时闹得满城风雨的 多尴尬呀 没事

Hồi đó hai đứa mình ầm ĩ cả thành phố Ngượng lắm chứ Không sao đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E30
Timestamp30:40
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 79 clips (Page 2 of 4)
你晚上有空吗 一起吃个饭
HSK 2
0:03s
nǐ wǎn shàng yǒu kòng ma yì qǐ chī gè fànTối nay bạn rảnh không? Mình cùng đi ăn nhé.
根本就走不开 公司一堆事呢
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù zǒu bù kāi gōng sī yī duī shì neTôi không thể đi được. Công ty còn bao nhiêu việc.
但不管怎么说 仍然在上升不是吗
HSK 5
0:03s
dàn bù guǎn zěn me shuō réng rán zài shàng shēng bú shì manhưng dù sao thì vẫn đang tăng đúng không?
我们开足马力 再加把劲 还是有希望的
HSK 2
0:03s
wǒ men kāi zú mǎ lì zài jiā bǎ jìn hái shì yǒu xī wàng dechúng ta dốc toàn lực, cố thêm một chút nữa, vẫn còn hy vọng đấy.
不是跟你说了 我没有时间跟你吃饭吗
HSK 2
0:03s
bú shì gēn nǐ shuō le wǒ méi yǒu shí jiān gēn nǐ chī fàn maTôi đã nói với thầy rồi đấy thôi, tôi không có thời gian ăn cùng thầy.
他不是孤烟 差远了 《山鬼令》也不是
HSK 3
0:03s
tā bú shì gū yān chà yuǎn le 《 shān guǐ lìng 》 yě bú shìAnh ta không phải Cô Yên. Kém xa lắm. Sơn Quỷ Lệnh cũng không phải
你花那么大力气 钱投进去如果不见效果
HSK 5
0:03s
nǐ huā nà me dà lì qì qián tóu jìn qù rú guǒ bú jiàn xiào guǒThầy bỏ ra nhiều công sức như vậy, tiền đổ vào mà không thấy kết quả,
我当然知道《山鬼令》 它不是个好苗子
HSK 3
0:03s
wǒ dāng rán zhī dào 《 shān guǐ lìng 》 tā bú shì gè hǎo miáo ziTôi tất nhiên biết Sơn Quỷ Lệnh Nó không phải là dự án tiềm năng
但相比其他项目来说 已经好那么一点点了
HSK 5
0:03s
dàn xiāng bǐ qí tā xiàng mù lái shuō yǐ jīng hǎo nà me yì diǎn diǎn leNhưng so với các dự án khác Thì vẫn nhỉnh hơn một chút
已经是加分项了不是吗
HSK 4
0:03s
yǐ jīng shì jiā fēn xiàng le bú shì maĐó đã là điểm cộng rồi, đúng không
我已经没有其他选择了
HSK 3
0:03s
wǒ yǐ jīng méi yǒu qí tā xuǎn zé leTôi không còn lựa chọn nào khác nữa
我就是看你那么志在必得的样子
HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ nà me zhì zài bì děi de yàng ziTôi thấy bạn tự tin như vậy
拼到最后一秒的那一个人
HSK 5
0:03s
pīn dào zuì hòu yī miǎo de nà yí gè rénChiến đến giây phút cuối cùng
瘦死的骆驼比马大
HSK 4
0:03s
shòu sǐ de luò tuó bǐ mǎ dàNhưng lạc đà gầy vẫn to hơn ngựa
你现在突然让我开一个长篇 我都不知道写什么
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài tū rán ràng wǒ kāi yí gè cháng piān wǒ dōu bù zhī dào xiě shén meBạn đột nhiên bảo tôi viết một bộ dài Tôi không biết phải viết gì nữa
就随便问一下嘛 万一答应了呢
HSK 6
0:03s
jiù suí biàn wèn yī xià ma wàn yī dā yìng le neHỏi thử thôi mà Lỡ đồng ý thì sao
赵兰心一直提起你 终于见面了
HSK 5
0:03s
zhào lán xīn yì zhí tí qǐ nǐ zhōng yú jiàn miàn leTriệu Lan Tâm hay nhắc đến bạn lắm. Cuối cùng cũng gặp được rồi.
你还真是到哪儿 都不忘来点电竞气氛
HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn shì dào nǎ ér dōu bù wàng lái diǎn diàn jìng qì fēnCậu đúng là đi đâu cũng không quên mang không khí game vào.
当然运营管理还是你们说了算
HSK 6
0:03s
dāng rán yùn yíng guǎn lǐ hái shì nǐ men shuō le suànTất nhiên việc vận hành vẫn do các bạn quyết định
让他们觉得两个人精就要过招了
HSK 7
0:03s
ràng tā men jué de liǎng gè rén jīng jiù yào guò zhāo leđể họ cảm thấy hai cao thủ sắp đối đầu.