Cách dùng "我可以证明 他没有作弊" (wǒ kě yǐ zhèng míng tā méi yǒu zuò bì) trong hội thoại tiếng Trung
我可以证明 他没有作弊
tôi có thể chứng minh em ấy không gian lận.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:03
jīn金
zhǔ主
rèn任
“Chủ nhiệm Kim,”
LINE 0211:05
PLAYING SCENEwǒ kě yǐ zhèng míng tā méi yǒu zuò bì
我可以证明 他没有作弊
“tôi có thể chứng minh em ấy không gian lận.”
LINE 0311:10
jīn zhǔ rèn wǒ men zú qiú duì suǒ yǒu duì yuán dōu zài yì qǐ
金主任 我们足球队所有队员都在一起
“Chủ nhiệm Kim, tất cả thành viên đội bóng đá đều cùng nhau”
Show Information
More Clips From Episode
Total 125 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
nǐ men jiàn shēn de rén shì bú shì wǎn shàng dōu jiè tàn shuǐ aCó phải mấy người tập thể hình như anh đều kiêng tinh bột vào buổi tối không?

HSK 4
0:03s
nà wǒ jiù rěn tòng péi nǐ pǎo pǎo baThế thì tôi đành nhịn đau để chạy cùng anh thêm một lúc vậy.

HSK 7
0:03s
zhè jiù shì duì nǐ jù jué tàn shuǐ de xiǎo xiǎo kàng yìĐây là lời phản đối nho nhỏ của tôi vì anh không chịu ăn tinh bột đấy.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yī bēi bīng měi shì hǎo shāo děng yí xià shuài gēMột ly Americano đá. Được, đợi một chút nhé, anh đẹp trai.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn zhe hěn kǔ nǎo a hái bú shì yīn wèi nǐtrông cô có vẻ rất phiền não nhỉ? [Còn không phải là vì anh sao?]

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng cāi dào le tā kěn dìng huì xuǎn wǒ deTôi đã đoán trước rồi, chắc chắn nó sẽ chọn tôi.

HSK 3
0:03s
nà wǒ yào bù yào dǎ kāi shōu kuǎn mǎ shōu gè shēn shì fèi aVậy tôi có nên mở mã QR thanh toán để thu "phí quý ông" không nhỉ?

HSK 7
0:03s
wǒ yǒu bǐ shēn shì fèi gèng zhí qián de dōng xīTôi có thứ còn đáng giá hơn cả "phí quý ông".

HSK 5
0:03s
kě yǐ gèng jiā yǒu xiào dì huǎn jiě nǐ de shī mián óNó có thể giúp cải thiện chứng mất ngủ của anh hiệu quả hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè yī dà qīng zǎo de yòu bù jiē diàn huàSáng sớm thế này mà lại không nghe điện thoại nữa,

HSK 6
0:03s