Cách dùng "她已经是促销部经理了" (tā yǐ jīng shì cù xiāo bù jīng lǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
她已经是促销部经理了
cô ấy đã là trưởng phòng Xúc tiến rồi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
wǒ我
shì是
xiāo销
shòu售
xīn新
rén人
“Tôi là nhân viên kinh doanh mới”
LINE 0202:14
PLAYING SCENEtā她
yǐ已
jīng经
shì是
cù促
xiāo销
bù部
jīng经
lǐ理
le了
“cô ấy đã là trưởng phòng Xúc tiến rồi”
LINE 0302:17
hěn很
duō多
rén人
gào告
sù诉
wǒ我
shuō说
“Nhiều người nói với tôi rằng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 127 clips (Page 6 of 7)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ràng jiǔ diàn de shí táng gěi tā zhǔ le wǎn miàn tā hē zuì le maTôi đã nhờ nhà ăn khách sạn nấu cho cô ấy một tô mì. Cô ấy say rồi à?

HSK 4
0:03s
nǐ fàng xīn ba wǒ de rén bú huì luàn shuō huà deAnh yên tâm đi. Người của tôi sẽ không nói bậy.

HSK 7
0:03s
lǎo dà bù ràng nǐ chū qù shì wèi le nǐ hǎoSếp không cho anh ra ngoài là vì lợi ích của anh.

HSK 7
0:03s
nǐ zhè yào shì shàn zì chū qù yǒu shén me wèn tí nǐ hòu guǒ zì fù aNếu anh tự ý ra ngoài, có vấn đề gì anh tự chịu hậu quả.

HSK 7
0:03s
hào gē nǐ shì bú shì xǐ huān wǒ men lǎo dà yaHạo ca. Anh thích sếp chúng em đúng không?

HSK 3
0:03s
bèi wǒ cāi zhōng le nǐ shén me yě méi cāi zhōngBị em đoán trúng rồi. Em chẳng đoán trúng gì cả.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shuō míng bái dé ruì de tí míng zāo yù le fǎn duì nǐ men guǎn lǐ céngChứng tỏ đề cử của Bai Derui gặp phản đối. Ban lãnh đạo các anh

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jīn tiān běn lái shì yào zhù jiǔ diàn hái shì huí qù deHôm nay sếp vốn định ở khách sạn hay là về nhà?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng duì zì jǐ shuō zhè yī qiè dōu shì jiǔ jīng zuò suìTôi muốn nói với bản thân tất cả chỉ là tại rượu.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
bái dé ruì duì wǒ de tí míng bèi qí tā guǎn lǐ céng fǎn duì leĐề cử của Bai Derui cho tôi bị ban lãnh đạo phản đối.

HSK 4
0:03s