Cách dùng "还操心你真是想多了" (hái cāo xīn nǐ zhēn shì xiǎng duō le) trong hội thoại tiếng Trung

háicāoxīnzhēnshìxiǎngduōle

Còn lo cho em nữa chứ, nghĩ nhiều quá đó.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:25
lǎo cāo xīn wǒ wǒ bù yòng nǐ cāo xīn nǐ chòu xiǎo zi nǐ shuō shén me ne

老操心我 我不用你操心 你臭小子 你说什么呢

Sao cứ lo cho em mãi thế? Chị không cần lo cho em đâu. Cái thằng nhóc này! Em nói gì vậy hả?

LINE 0242:29
PLAYING SCENE
hái
cāo
xīn
zhēn
shì
xiǎng
duō
le

Còn lo cho em nữa chứ, nghĩ nhiều quá đó.

LINE 0342:33
héng jiǔ qīng zú quē yí gè hǎo de jiào liàn wǒ ne

恒久青足缺一个好的教练 我呢

Đội bóng trẻ Hằng Cửu đang thiếu một huấn luyện viên giỏi. Còn chị

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp42:29
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 8 of 9)
要不借你一下衣服擦眼泪
HSK 5
0:03s
yào bù jiè nǐ yī xià yī fú cā yǎn lèiHay cho cô mượn áo để lau nước mắt nhé. ♪ Để em hiểu rõ chính mình hơn ♪
小林老师 小林老师 我们做到了
HSK 1
0:03s
xiǎo lín lǎo shī xiǎo lín lǎo shī wǒ men zuò dào leCô Tiểu Lâm. Cô Tiểu Lâm, bọn em làm được rồi.
做到了 小林老师
HSK 1
0:03s
zuò dào le xiǎo lín lǎo shī- Làm được rồi. - Cô Tiểu Lâm.
他谢我什么
HSK 1
0:03s
tā xiè wǒ shén me♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ [Anh ấy cảm ơn mình cái gì chứ?]
该是我和孩子们 谢谢你
HSK 1
0:03s
gāi shì wǒ hé hái zi men xiè xiè nǐ♪ Cũng dạy em cách để tự chữa lành chính mình ♪ [Phải là tôi và bọn trẻ] [cảm ơn anh mới đúng.]
没想到那帮小子真的做到了
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào nà bāng xiǎo zi zhēn de zuò dào le♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪ Không ngờ mấy đứa nhỏ làm được thật đó.
还不是多亏了 我们闪亮星星天才殿下
HSK 6
0:03s
hái bú shì duō kuī le wǒ men shǎn liàng xīng xīng tiān cái diàn xiàThì cũng may là có điện hạ thiên tài Ngôi Sao lấp lánh của chúng ta đó.
那是 我下了不少功夫呢
HSK 4
0:03s
nà shì wǒ xià le bù shǎo gōng fu neTất nhiên, tôi tốn nhiều công sức lắm đó.
小林老师你好啊 我是恒久集团的天空
HSK 5
0:03s
xiǎo lín lǎo shī nǐ hǎo a wǒ shì héng jiǔ jí tuán de tiān kōngChào cô Tiểu Lâm. Tôi là Thiên Không của tập đoàn Hằng Cửu.
恒久 我们认识吗
HSK 1
0:03s
héng jiǔ wǒ men rèn shí maHằng Cửu, chúng ta quen nhau sao?
知道我英文名字是天空的意思
HSK 5
0:03s
zhī dào wǒ yīng wén míng zì shì tiān kōng de yì siBiết tên tiếng Anh của chị có nghĩa là bầu trời,
恒久的事聊聊 没兴趣
HSK 3
0:03s
héng jiǔ de shì liáo liáo méi xìng qùNói về chuyện của Hằng Cửu đi. Không hứng thú.
你走那么快干嘛呀 我耐力可一直比你好
HSK 6
0:03s
nǐ zǒu nà me kuài gàn má ya wǒ nài lì kě yì zhí bǐ nǐ hǎoEm đi nhanh vậy làm gì hả? Chị kiên nhẫn hơn em nhiều đó.
当年体校招我 我那是顾全大局我才没去的
HSK 7
0:03s
dāng nián tǐ xiào zhāo wǒ wǒ nà shì gù quán dà jú wǒ cái méi qù deNăm đó trường thể thao tuyển chị nhưng chị không đi là vì nghĩ cho đại cục đấy.
当年你不是因为身高不够 才被淘汰了吗
HSK 6
0:03s
dāng nián nǐ bú shì yīn wèi shēn gāo bù gòu cái bèi táo tài le maNăm đó không phải vì chiều cao của chị không đạt nên mới bị loại à?
反正你不去我就磨死你
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng nǐ bù qù wǒ jiù mó sǐ nǐTóm lại em mà không tới chị sẽ giày vò chết em.
对 转角进来这家就是 好
HSK 2
0:03s
duì zhuǎn jiǎo jìn lái zhè jiā jiù shì hǎoĐúng, là cái quán ngay góc rẽ vào đó. Được.
这家店你找的 不像你风格
HSK 5
0:03s
zhè jiā diàn nǐ zhǎo de bù xiàng nǐ fēng géQuán này là do em tìm à? Không giống phong cách của em lắm nha.
还有谁来啊 等下就知道了
HSK 2
0:03s
hái yǒu shuí lái a děng xià jiù zhī dào leCòn ai đến nữa ư? Chờ lát nữa là biết thôi.
你有关心过我吗 我自己会吃
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu guān xīn guò wǒ ma wǒ zì jǐ huì chīĐã quan tâm tới con bao giờ chưa? Con tự biết ăn.