Cách dùng "哪有爹妈不爱自己的孩子的" (nǎ yǒu diē mā bù ài zì jǐ de hái zi de) trong hội thoại tiếng Trung

yǒudiēàideháizide

Bố mẹ nào mà không yêu thương con.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:09
méi shì qín áo bà bà qí shí wǒ men néng kàn chū lái nín hěn ài qín áo

没事 秦敖爸爸 其实我们能看出来您很爱秦敖

Không sao đâu, bố Tần Ngao. Thật ra chúng tôi có thể thấy chú rất yêu Tần Ngao.

LINE 0203:19
PLAYING SCENE
yǒu
diē
ài
de
hái
zi
de

Bố mẹ nào mà không yêu thương con.

LINE 0303:23
tā mā mā zǒu dé zǎo shì wǒ yī shǒu lā chě tā zhǎng dà de

他妈妈走得早 是我一手拉扯他长大的

Mẹ nó mất sớm. Chính tôi một mình nuôi nó lớn khôn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E15
Timestamp03:19
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 5 of 9)
至少 她不是那个 害死杰森的黑桃Q
HSK 4
0:03s
zhì shǎo tā bú shì nà ge hài sǐ jié sēn de hēi táo QÍt nhất cô ấy không phải là Q Bích đã hãm hại Jason.
不是 到底是林晚星的脑子烧糊涂了
HSK 7
0:03s
bú shì dào dǐ shì lín wǎn xīng de nǎo zi shāo hú tú leKhông đúng. Rốt cuộc là đầu óc của Lâm Vãn Tinh có vấn đề
还是你脑子烧糊涂了 这明明就是一个人
HSK 7
0:03s
hái shì nǐ nǎo zi shāo hú tú le zhè míng míng jiù shì yí gè rénhay đầu óc của cậu có vấn đề vậy? Đây rõ ràng là cùng một người mà.
简单来说我认为有两个黑桃Q
HSK 3
0:03s
jiǎn dān lái shuō wǒ rèn wéi yǒu liǎng gè hēi táo QNói một cách đơn giản thì tôi cho rằng có hai Q Bích.
第一个黑桃Q有耐心有智慧
HSK 5
0:03s
dì yí gè hēi táo Q yǒu nài xīn yǒu zhì huì[Q Bích - Lâm Vãn Tinh][Khả năng: 0%] Q Bích đầu tiên vừa thông minh, vừa kiên nhẫn.
你好 这几天都没你消息了 没事吧
HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhè jǐ tiān dōu méi nǐ xiāo xī le méi shì ba[Xin chào.] [Mấy ngày rồi không nhận được tin nhắn, không sao chứ?]
虽然会开开玩笑 但她绝对是个善良的人
HSK 5
0:03s
suī rán huì kāi kāi wán xiào dàn tā jué duì shì gè shàn liáng de rén[Tuy hay nói đùa] [nhưng chắc chắn cô ấy là một người lương thiện.]
朋友此刻你的语气超像我妈
HSK 6
0:03s
péng yǒu cǐ kè nǐ de yǔ qì chāo xiàng wǒ mā[Bạn à, giọng điệu của cậu lúc này cực kỳ giống mẹ tôi đó.]
不识好人心啊
HSK 6
0:03s
bù shí hǎo rén xīn a[Lòng tốt đặt nhầm chỗ mà.]
我说正经啊 回头给你寄礼物 记得收喔
HSK 7
0:03s
wǒ shuō zhèng jīng a huí tóu gěi nǐ jì lǐ wù jì de shōu ō[Tôi nói nghiêm túc đó.] [Mấy hôm nữa tôi sẽ gửi quà cho cậu,] [nhớ nhận đó nha.]
谢谢 在英国 你是第一个给我寄礼物的朋友
HSK 4
0:03s
xiè xiè zài yīng guó nǐ shì dì yí gè gěi wǒ jì lǐ wù de péng yǒu[Cảm ơn.] [Ở Anh,] [cậu là người bạn đầu tiên tặng quà cho tôi đó.]
你把这黑桃Q 说得像天使下凡一样
HSK 7
0:03s
nǐ bǎ zhè hēi táo Q shuō dé xiàng tiān shǐ xià fán yī yàngCậu miêu tả Q Bích này cứ như thiên sứ hạ phàm vậy đó.
第二个黑桃Q 则截然相反
HSK 4
0:03s
dì èr gè hēi táo Q zé jié rán xiāng fǎnQ Bích thứ hai thì lại hoàn toàn ngược lại.
善于引诱和伪装 无视一切规则
HSK 7
0:03s
shàn yú yǐn yòu hé wěi zhuāng wú shì yī qiè guī zé[Không thì lãng phí, tôi sẽ giận đấy] Hắn giỏi dụ dỗ và ngụy trang, coi thường tất cả mọi quy tắc.
怎么啦 怕我炫耀
HSK 7
0:03s
zěn me la pà wǒ xuàn yào[Sao thế, sợ tôi đi khoe khoang à?]
两个黑桃Q形象天差地别
HSK 5
0:03s
liǎng gè hēi táo Q xíng xiàng tiān chà dì bié[Hình tượng của hai Q Bích này khác nhau một trời một vực.]
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
HSK 5
0:03s
dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu aNhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.
好 好 你也分析过 黑桃Q他会伪装
HSK 7
0:03s
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāngĐược rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng
所以是同一个人也不无可能
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shì tóng yī gè rén yě bù wú kě néngnên việc họ là một người cũng không phải không có khả năng.
拿到的聊天记录 是有缺失的
HSK 7
0:03s
ná dào de liáo tiān jì lù shì yǒu quē shī deso với phần lịch sử mà chúng ta lấy được từ chỗ Jason.