Cách dùng "但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊" (dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a) trong hội thoại tiếng Trung
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:54
zuò做
shì事
fēng风
gé格
yě也
wán完
quán全
bù不
tóng同
“[Cách làm việc cũng hoàn toàn khác nhau.]”
LINE 0228:57
PLAYING SCENEdàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu a
但这并不能构成 他们不是同一人的理由啊
“Nhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.”
LINE 0329:01
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāng
好 好 你也分析过 黑桃Q他会伪装
“Được rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ zhēn bù zhī dào hái néng dào nǎ lǐ qù zhǎo tāTôi thực sự không biết tìm nó ở đâu nữa.

HSK 2
0:03s
nǐ hái zhī dào huí lái a diàn huà yě bù zhī dào dǎ yí gèCon còn biết đường về nữa cơ à? Cũng không biết đằng gọi một cuộc điện thoại.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú huì zài huā nǐ yī fēn qián wǒ zì jǐ néng yǎng huó wǒ zì jǐCon sẽ không tiêu thêm một đồng nào của bố đâu. Con có thể tự nuôi thân.

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a lín lǎo shī ràng nǐ men kàn xiào huà leXin lỗi cô Lâm. Ngại với thầy cô quá.

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nín kě yǐ xiǎng xiǎng tā pí qì suī rán hěn chōngChú có thể nghĩ lại xem. Tuy em ấy rất nóng tính,

HSK 7
0:03s
píng shí zài xué xiào lǐ yě dōu shì jiàn yì yǒng wéiBình thường ở trường nó cũng hay xông pha làm việc tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
ér qiě zhè jiàn shì qíng wǒ hé xiǎo lín lǎo shī huì diào chá qīng chǔ deHơn nữa, tôi và cô Tiểu Lâm sẽ điều tra rõ ràng việc này.

HSK 5
0:03s
jiù chōng tā nà chòu pí qì hái gǎn gēn lǎo shī dǐng zuǐvới cái tính nóng nảy của nó, dám cãi lại thầy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
nà zǒng yǒu yī tiān jiù chéng wéi jiē liū zi le yamột ngày nào đó nó sẽ trở thành lưu manh côn đồ mất.

HSK 7
0:03s
yě yí dù chéng wéi le wǒ xīn zhōng huī zhī bù qù de yīn yǐngcũng từng trở thành nỗi ám ảnh trong tim tôi.

HSK 6
0:03s
fǎn ér ràng wǒ sàng shī le miàn duì kùn nán de yǒng qìcàng khiến tôi mất hết can đảm đối mặt với khó khăn.