Cách dùng "是他们阻止了吴云奇 他们欺负我" (shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
是他们阻止了吴云奇 他们欺负我
Chính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:28
qín秦
áo敖
hé和
lín林
lù鹿
tā他
men们
méi没
yǒu有
zuò做
cuò错
shì事
“Tần Ngao và Lâm Lộc không làm gì sai cả.”
LINE 0217:30
PLAYING SCENEshì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒ
是他们阻止了吴云奇 他们欺负我
“Chính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.”
LINE 0317:34
hái还
qǐng请
nín您
“Xin thầy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s
dàn tā chū qù zuò de dì yī jiàn shì qíng jiù shì qù bān zhuānnhưng việc đầu tiên em ấy ra ngoài làm chính là đi bốc gạch.

HSK 4
0:03s
yǒu shí hòu zhēn de kě néng huì yǐng xiǎng hái zi de yī shēnglời cha mẹ nói thực sự có thể ảnh hưởng cả đời của một đứa trẻ.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
xī wàng qín áo bà bà zhēn de néng tīng jìn qù wǒ men shuō de huàMong là bố của Tần Ngao thật sự có thể nghe được lời chúng ta nói

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ qù xiàng kǒu qù mǎi nǐ ài chī de quán tou mǔBố tới đầu hẻm mua chả Nắm Tay con thích ăn,

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
zhè me shuǎng kuài nǐ dōu méi wèn wǒ shén me shìNhanh vậy? Anh còn chưa hỏi tôi đó là việc gì mà.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zuǒ qīng lóng yòu bái hǔ wǒ lái gěi nǐ tiē shàngTrái Thanh Long, phải Bạch Hổ. Tôi sẽ dán cho anh.

HSK 3
0:03s
gù yì hào de bà bà mā mā yīng gāi shì mài cài dehình như bố mẹ Cố Dịch Hạo làm nghề bán rau.

HSK 6
0:03s
tā bà bà yǒu xiān tiān xìng de yí chuán quē xiànBố em ấy bị khuyết tật di truyền bẩm sinh.

HSK 7
0:03s
dàn tā bù gǎn gào sù lǎo shī pà bèi bào fùNhưng em ấy không dám nói với giáo viên vì sợ bị trả thù.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s