Cách dùng "是他们阻止了吴云奇 他们欺负我" (shì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
是他们阻止了吴云奇 他们欺负我
Chính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:28
qín秦
áo敖
hé和
lín林
lù鹿
tā他
men们
méi没
yǒu有
zuò做
cuò错
shì事
“Tần Ngao và Lâm Lộc không làm gì sai cả.”
LINE 0217:30
PLAYING SCENEshì tā men zǔ zhǐ le wú yún qí tā men qī fù wǒ
是他们阻止了吴云奇 他们欺负我
“Chính họ đã ngăn đám Ngô Vân Kỳ bắt nạt em.”
LINE 0317:34
hái还
qǐng请
nín您
“Xin thầy”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ shì ràng wǒ qù gào sù wú yún qí tā menVậy cô làm thế này là muốn tôi đi nói với đám Ngô Vân Kỳ

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái zhī dào bǎ shū bāo lǐ de shū huàn chéng bié rén decòn biết cách đổi sách trong cặp bằng sách của người khác.

HSK 6
0:03s
wǒ men zhè cì lái jiù shì zhǎo nǐ jiāo tán jiāo tánLần này bọn tao tới là tìm mày trò chuyện thôi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yǐ hòu yào zài yù dào zhè zhǒng qíng kuàng jì de suí shí zhǎo wǒSau này còn gặp tình huống như vậy nữa thì nhớ là cứ đến tìm tôi,

HSK 7
0:03s
nǐ bèi wú yún qí qī fù de shì wǒ huì qù gào sù xué xiàoChuyện em bị Ngô Vân Kỳ bắt nạt cô sẽ nói với trường.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuān mén tiāo xué xiào méi yǒu jiān kòng de dì fāng qī fù wǒluôn chọn những nơi không có camera theo dõi trong trường để bắt nạt em.

HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu qín áo hé lín lù tā men yuàn yì bāng wǒChỉ có Tần Ngao và Lâm Lộc chịu giúp em.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s