Cách dùng "听得见吗 听得见吗 你们干什么" (tīng de jiàn ma tīng de jiàn ma nǐ men gàn shén me) trong hội thoại tiếng Trung
听得见吗 听得见吗 你们干什么
Có nghe thấy không? Có nghe thấy không? Mấy cậu làm gì thế?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:34
zán men chóng xīn fù pán xià cì chóng xīn kāi shǐ
咱们重新复盘 下次重新开始
“Chúng ta cùng nhau tổng kết lại rồi lần sau bắt đầu lại lần nữa.”
LINE 0235:38
PLAYING SCENEtīng de jiàn ma tīng de jiàn ma nǐ men gàn shén me
听得见吗 听得见吗 你们干什么
“Có nghe thấy không? Có nghe thấy không? Mấy cậu làm gì thế?”
LINE 0335:41
zhè shì guǎng bō zhàn wǒ fàng gē ne nà ge tè dà xǐ xùn a tè dà xǐ xùn
这是广播站我放歌呢 那个特大喜讯啊 特大喜讯
“- Đây là phòng phát thanh, tôi đang mở nhạc mà. - Đây là một tin vui lớn. Tin vui lớn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 1
0:03s
nǐ kàn dào le lín wǎn xīng de QQ hào shì hēi táo QCậu đã thấy tài khoản QQ của Lâm Vãn Tinh là Q Bích ư?

HSK 4
0:03s
zhì shǎo tā bú shì nà ge hài sǐ jié sēn de hēi táo QÍt nhất cô ấy không phải là Q Bích đã hãm hại Jason.

HSK 7
0:03s
bú shì dào dǐ shì lín wǎn xīng de nǎo zi shāo hú tú leKhông đúng. Rốt cuộc là đầu óc của Lâm Vãn Tinh có vấn đề

HSK 7
0:03s
hái shì nǐ nǎo zi shāo hú tú le zhè míng míng jiù shì yí gè rénhay đầu óc của cậu có vấn đề vậy? Đây rõ ràng là cùng một người mà.

HSK 3
0:03s
jiǎn dān lái shuō wǒ rèn wéi yǒu liǎng gè hēi táo QNói một cách đơn giản thì tôi cho rằng có hai Q Bích.

HSK 5
0:03s
dì yí gè hēi táo Q yǒu nài xīn yǒu zhì huì[Q Bích - Lâm Vãn Tinh][Khả năng: 0%] Q Bích đầu tiên vừa thông minh, vừa kiên nhẫn.

HSK 4
0:03s
nǐ hǎo zhè jǐ tiān dōu méi nǐ xiāo xī le méi shì ba[Xin chào.] [Mấy ngày rồi không nhận được tin nhắn, không sao chứ?]

HSK 5
0:03s
suī rán huì kāi kāi wán xiào dàn tā jué duì shì gè shàn liáng de rén[Tuy hay nói đùa] [nhưng chắc chắn cô ấy là một người lương thiện.]

HSK 6
0:03s
péng yǒu cǐ kè nǐ de yǔ qì chāo xiàng wǒ mā[Bạn à, giọng điệu của cậu lúc này cực kỳ giống mẹ tôi đó.]

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shuō zhèng jīng a huí tóu gěi nǐ jì lǐ wù jì de shōu ō[Tôi nói nghiêm túc đó.] [Mấy hôm nữa tôi sẽ gửi quà cho cậu,] [nhớ nhận đó nha.]

HSK 4
0:03s
xiè xiè zài yīng guó nǐ shì dì yí gè gěi wǒ jì lǐ wù de péng yǒu[Cảm ơn.] [Ở Anh,] [cậu là người bạn đầu tiên tặng quà cho tôi đó.]

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ zhè hēi táo Q shuō dé xiàng tiān shǐ xià fán yī yàngCậu miêu tả Q Bích này cứ như thiên sứ hạ phàm vậy đó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
shàn yú yǐn yòu hé wěi zhuāng wú shì yī qiè guī zé[Không thì lãng phí, tôi sẽ giận đấy] Hắn giỏi dụ dỗ và ngụy trang, coi thường tất cả mọi quy tắc.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
liǎng gè hēi táo Q xíng xiàng tiān chà dì bié[Hình tượng của hai Q Bích này khác nhau một trời một vực.]

HSK 5
0:03s
dàn zhè bìng bù néng gòu chéng tā men bú shì tóng yī rén de lǐ yóu aNhưng đây cũng không phải lý do để kết luận họ là hai người khác nhau mà.

HSK 7
0:03s
hǎo hǎo nǐ yě fēn xī guò hēi táo Q tā huì wěi zhuāngĐược rồi, được rồi. Mà chính cậu cũng phân tích rồi đó. Q Bích biết cách ngụy trạng

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ shì tóng yī gè rén yě bù wú kě néngnên việc họ là một người cũng không phải không có khả năng.