Cách dùng "知道我英文名字是天空的意思" (zhī dào wǒ yīng wén míng zì shì tiān kōng de yì si) trong hội thoại tiếng Trung
知道我英文名字是天空的意思
Biết tên tiếng Anh của chị có nghĩa là bầu trời,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:30
tiān天
kōng空
“Bầu trời?”
LINE 0239:44
PLAYING SCENEzhī知
dào道
wǒ我
yīng英
wén文
míng名
zì字
shì是
tiān天
kōng空
de的
yì意
si思
“Biết tên tiếng Anh của chị có nghĩa là bầu trời,”
LINE 0339:46
zhè xiǎo lín lǎo shī dí què shì gè xué bà ya gēn nǐ yǒu shén me guān xì a
这小林老师的确是个学霸呀 跟你有什么关系啊
“cô Tiểu Lâm này đúng là sinh viên giỏi mà. Liên quan gì tới chị chứ?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 4
0:03s
xiǎng bì dà jiā yí dìng dōu hěn jǐn zhāng baChắc hẳn mọi người đều rất căng thẳng đúng không?

HSK 4
0:03s
méi cuò jīn tiān zhèng shì yuè kǎo fàng bǎng de rì ziĐúng vậy, hôm nay chính là ngày công bố kết quả thi tháng.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī a nǐ hǎo jiè guò yī xià ràng yī xiàXin lỗi. - Xin chào, nhường đường chút. - Nhường đường chút.

HSK 2
0:03s
xiè xiè bù hǎo yì sī tóng xué ràng yī xià ràng yī xià- Cảm ơn. - Xin lỗi nhé. Bạn ơi nhờ chút, nhường đường một chút.

HSK 5
0:03s
qián miàn de bú yào dǎng zhe hǎo bù hǎo bù hǎo yì sī nǎ ne nǎ neĐứng trước đừng chắn tầm nhìn có được không hả? Xin lỗi. Ở đâu, ở đâu?

HSK 4
0:03s
zán men chóng xīn fù pán xià cì chóng xīn kāi shǐChúng ta cùng nhau tổng kết lại rồi lần sau bắt đầu lại lần nữa.

HSK 2
0:03s
tīng de jiàn ma tīng de jiàn ma nǐ men gàn shén meCó nghe thấy không? Có nghe thấy không? Mấy cậu làm gì thế?

HSK 2
0:03s
zhè shì guǎng bō zhàn wǒ fàng gē ne nà ge tè dà xǐ xùn a tè dà xǐ xùn- Đây là phòng phát thanh, tôi đang mở nhạc mà. - Đây là một tin vui lớn. Tin vui lớn.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
rán hòu zhè ge wén yán wén a zhè ge tí gāo le yī fēn wǒ què rèn yī xiàRồi phần văn cổ cũng tăng được 1 điểm. Tôi muốn xác nhận lại một chút. ♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪

HSK 1
0:03s
mǎn fēn shì yì bǎi wǔ shí fēn ba♪ Chờ một áng mây đen lướt qua anh ♪ Điểm cao nhất là 150 điểm à?

HSK 5
0:03s
tài guò fèn le zài jiǎng zuì hòu yī jù[Đài phát thanh trường] ♪ Lắng nghe tiếng mây khóc ♪ Quá đáng rồi đấy nhé. Xin được nói câu cuối cùng.

HSK 1
0:03s
xiè xiè nǐ xiǎo lín lǎo shī[Đài phát thanh trường] Cảm ơn cô Tiểu Lâm. ♪ Mọi trải nghiệm đều có ý nghĩa ♪

HSK 4
0:03s
wǒ sì qī bā zhēn de jiǎ de- Tôi được 478 điểm đó. - Thật không? [Bảng xếp hạng điểm thi tháng khối 12] ♪ Mỗi một điều đều khiến em không còn sợ tổn thương ♪

HSK 2
0:03s
jìn wǔ bǎi le jìn wǔ bǎi le- Lọt top 500 rồi. - Lọt top 500 rồi. ♪ Cuốn nước mắt em trở về biển cả ♪

HSK 3
0:03s
yīng gāi xiè xiè nǐ men zì jǐ♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ Các em nên cảm ơn chính mình mới đúng.

HSK 4
0:03s
nǐ men dōu shì hěn bàng hěn bàng de xué shēng♪ Em tô đầy sắc màu cho khoảng trống cuộc đời ♪ Các em đều là những học sinh rất xuất sắc, rất xuất sắc.

HSK 4
0:03s
wǒ cái yīng gāi yào hǎo hǎo gǎn xiè yī xià nǐ men♪ Giấc mơ em chẳng sợ thức giấc vẫn luôn hiện hữu ♪ cô mới là người nên cảm ơn các em tử tế mới đúng.