Cách dùng "好话赖话你都听不出来" (hǎo huà lài huà nǐ dōu tīng bù chū lái) trong hội thoại tiếng Trung
好话赖话你都听不出来
Lời hay lẽ dở ngươi cũng nghe không ra.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:02
hǎo好
rén人
huài坏
rén人
nǐ你
dōu都
fēn分
bù不
chū出
lái来
“Người tốt người xấu ngươi cũng không phân biệt được.”
LINE 0231:05
PLAYING SCENEhǎo好
huà话
lài赖
huà话
nǐ你
dōu都
tīng听
bù不
chū出
lái来
“Lời hay lẽ dở ngươi cũng nghe không ra.”
LINE 0331:08
nǐ你
hái还
dǎ打
wǒ我
“Ngươi còn đánh ta?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 154 clips (Page 2 of 8)
HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
tā jiù bú huì yī tiān dào wǎn ná huà jǐ duì wǒ men lesẽ không suốt ngày, kiếm chuyện chèn ép chúng ta nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bái zhǐ hēi zì de zì jù dōu guǎn bú zhù nǐ men le liáng xīn bèi gǒu chī leGiấy trắng mực đen rành rành. Quản không nổi các người nữa rồi. Lương tâm bị chó ăn hết rồi!

HSK 4
0:03s
tài ràng rén shāng xīn le shén me shì dào aThật khiến người ta đau lòng quá. Thời buổi gì thế này?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
méi jiàn guò zhè me hēi xīn de fáng dōngChưa từng thấy chủ nhà nào lòng dạ đen tối như vậy.

HSK 4
0:03s
nǐ men nà ge dǎ qiū fēng de qīn qī dào dǐ shén me shí hòu zǒu aCái người họ hàng ăn chực nhà bà. Rốt cuộc khi nào mới đi?

HSK 3
0:03s
zhè xiǎo máo tóu a zài wǒ tóu dǐng shàng méi rì méi yè dì kūThằng nhóc đó. Cứ khóc suốt ngày đêm trên đầu tôi.

HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge rén shén jīng shuāi ruò nǐ yòu bú shì bù zhī dàoTôi bị suy nhược thần kinh. Bà đâu phải không biết.

HSK 5
0:03s
tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān yaCái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

HSK 7
0:03s
zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàngMắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.

HSK 3
0:03s
jiā lǐ nà xiē xì ruǎn shén me de kě dōu dé shōu hǎo le aMấy đồ quý giá trong nhà. Phải cất cho kỹ vào đấy.

HSK 5
0:03s
jiù yīn wèi wǒ nà ge dà sǎo ya tā jiù shì bú yào liǎn yaCũng tại bà chị dâu của tôi. Chị ta đúng là không biết xấu hổ.

HSK 6
0:03s
tiān tiān dài zhe zhè ge bīng pǐ lài chī lài zhùNgày nào cũng dắt theo tên lính vô lại đó. Ăn chực ở chực.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
shū xiāng shì jiā shào nián jiāng jūn qǐng wèn nǐ shì gàn shén me deXuất thân gia giáo, tướng quân trẻ tuổi. Xin hỏi anh làm nghề gì?