Cách dùng "她那个小跟班 那就是个小瘪三呀" (tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān ya) trong hội thoại tiếng Trung

gexiǎogēnbān jiùshìxiǎobiēsānya

Cái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:42
zhè jiàn shì qíng jiāo gěi wǒ wǒ yí dìng bāng nǐ chǔ lǐ hǎo nǐ zěn me chǔ lǐ ya

这件事情交给我 我一定帮你处理好 你怎么处理呀

Chuyện này cứ giao cho tôi. Tôi nhất định sẽ giúp cô giải quyết ổn thỏa. Bà xử lý thế nào?

LINE 0212:46
PLAYING SCENE
tā nà ge xiǎo gēn bān nà jiù shì gè xiǎo biē sān ya

她那个小跟班 那就是个小瘪三呀

Cái thằng đi theo chị ta. Chính là một thằng du côn.

LINE 0312:49
zéi méi shǔ yǎn de tiān tiān jìn lái chū qù de zǒng ná yǎn jīng zài nà ér dǎ liàng

贼眉鼠眼的 天天进来出去的 总拿眼睛在那儿打量

Mắt la mày lét. Ngày nào cũng ra ra vào vào. Cứ nhìn ngó khắp nơi.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E11
Timestamp12:46
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 154 clips (Page 3 of 8)
就你拿这几个钱 在我面前充大爷
HSK 7
0:03s
jiù nǐ ná zhè jǐ gè qián zài wǒ miàn qián chōng dà yéCầm mấy đồng tiền này. Mà ra vẻ ông lớn trước mặt tôi.
不差你这口酱肉
HSK 3
0:03s
bù chà nǐ zhè kǒu jiàng ròuTôi không thiếu miếng thịt kho tương của anh đâu.
张太太 张先生 咱们哪 可都是正经人
HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng xiān shēng zán men nǎ kě dōu shì zhèng jīng rénBà Trương, ông Trương. Chúng ta đều là người đàng hoàng cả.
你们看他这个胡搅蛮缠的样子
HSK 4
0:03s
nǐ men kàn tā zhè ge hú jiǎo mán chán de yàng ziMọi người xem cái bộ dạng gây sự vô cớ của anh ta đi.
你算干吗的 闪开
HSK 4
0:03s
nǐ suàn gàn má de shǎn kāiMày là cái thá gì? Tránh ra!
我聊的正经天 正要聊你呢
HSK 7
0:03s
wǒ liáo de zhèng jīng tiān zhèng yào liáo nǐ neTôi đang nói chuyện đứng đắn, vừa hay đang định nói đến cô đây.
来来来 请坐 请上座 不是 你什么意思
HSK 2
0:03s
lái lái lái qǐng zuò qǐng shàng zuò bú shì nǐ shén me yì siNào, nào. Mời ngồi. Mời ngồi ghế trên. Khoan đã, ý cô là gì?
不要跟他一般见识 他说不出什么来 你快请坐
HSK 2
0:03s
bú yào gēn tā yī bān jiàn shí tā shuō bù chū shén me lái nǐ kuài qǐng zuòĐừng chấp nhặt với anh ta. Anh ta không nói được gì đâu. Cô mau ngồi đi.
骚里骚气的儿媳妇啊 你说谁呢你
HSK 2
0:03s
sāo lǐ sāo qì de ér xí fù a nǐ shuō shuí ne nǐcô con dâu lẳng lơ như vậy không? Cô nói ai hả?
我们正经人聊正经天 好吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zhèng jīng rén liáo zhèng jīng tiān hǎo baNgười đàng hoàng chúng ta nói chuyện đàng hoàng, được chứ?
正经天聊完之前 谁都别走
HSK 4
0:03s
zhèng jīng tiān liáo wán zhī qián shéi dōu bié zǒuTrước khi nói xong chuyện đàng hoàng, ai cũng đừng đi.
谁都别想走 你干什么啊
HSK 2
0:03s
shéi dōu bié xiǎng zǒu nǐ gàn shén me aAi cũng đừng hòng rời khỏi đây. Anh làm gì vậy?
整个弄堂都是她的动静啊
HSK 7
0:03s
zhěng gè lòng táng dōu shì tā de dòng jìng acả con ngõ đều nghe thấy tiếng động của bà ta.
张太太 张太太 侬就是个瘪三
HSK 5
0:03s
zhāng tài tài zhāng tài tài nóng jiù shì gè biē sānBà Trương, bà Trương. Mày chính là một thằng vô lại.
你听我说 躲开 兄弟 兄弟 躲开 有话好好说
HSK 4
0:03s
nǐ tīng wǒ shuō duǒ kāi xiōng dì xiōng dì duǒ kāi yǒu huà hǎo hǎo shuōAnh nghe tôi nói. Tránh ra! Anh bạn, anh bạn. Tránh ra! Có gì từ từ nói.
要死了 要死了 这个地方我真是住不得了
HSK 7
0:03s
yào sǐ le yào sǐ le zhè ge dì fāng wǒ zhēn shì zhù bù dé leChết mất thôi! Chết mất thôi! Nơi này tôi thật sự không ở nổi nữa rồi.
你们都什么人哪 咱有事好说
HSK 1
0:03s
nǐ men dōu shén me rén nǎ zán yǒu shì hǎo shuōCác người là ai vậy hả? Chúng ta có chuyện gì thì từ từ nói.
告诉你 我早就忍不了了 姑奶奶我早就想走了
HSK 2
0:03s
gào sù nǐ wǒ zǎo jiù rěn bù liǎo le gū nǎi nǎi wǒ zǎo jiù xiǎng zǒu leNói cho mà biết, ta đây đã sớm không chịu nổi nữa rồi. Ta đây đã sớm muốn đi rồi.
这正经天还没聊完呢
HSK 3
0:03s
zhè zhèng jīng tiān hái méi liáo wán neChuyện đứng đắn còn chưa nói xong.
这下你称心如意了
HSK 7
0:03s
zhè xià nǐ chèn xīn rú yì leLần này thì cô vừa lòng hả dạ rồi.